extranets

[Mỹ]/[ˈekstrənɛt]/
[Anh]/[ˈekstrənɛt]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Mạng riêng cho phép truy cập có kiểm soát của người dùng được cấp quyền bên ngoài tổ chức; Trang web hoặc cổng thông tin cung cấp quyền truy cập vào thông tin hoặc dịch vụ cụ thể cho người dùng bên ngoài.

Cụm từ & Cách kết hợp

access extranets

Truy cập mạng ngoại bộ

manage extranets

Quản lý mạng ngoại bộ

secure extranets

Bảo mật mạng ngoại bộ

using extranets

Sử dụng mạng ngoại bộ

build extranets

Xây dựng mạng ngoại bộ

internal extranets

Mạng ngoại bộ nội bộ

extranets provide

Mạng ngoại bộ cung cấp

Câu ví dụ

our company is implementing a new extranet to improve communication with suppliers.

Doanh nghiệp của chúng tôi đang triển khai một hệ thống extranet mới để cải thiện giao tiếp với các nhà cung cấp.

access to the extranet is restricted to authorized partners only.

Truy cập vào extranet chỉ được phép cho các đối tác được ủy quyền.

we use our extranet to share project updates and documents with clients.

Chúng tôi sử dụng extranet của mình để chia sẻ các bản cập nhật dự án và tài liệu với khách hàng.

the extranet provides a secure platform for exchanging sensitive data.

Extranet cung cấp một nền tảng an toàn để trao đổi dữ liệu nhạy cảm.

training sessions will be held to familiarize employees with the new extranet features.

Các buổi đào tạo sẽ được tổ chức để giúp nhân viên làm quen với các tính năng mới của extranet.

maintaining a secure extranet is crucial for protecting confidential information.

Việc duy trì một extranet an toàn là rất quan trọng để bảo vệ thông tin mật.

the extranet portal serves as a central hub for all partner interactions.

Cổng extranet đóng vai trò là trung tâm cho tất cả các tương tác với đối tác.

we are constantly seeking ways to improve the extranet user experience.

Chúng tôi luôn tìm kiếm các cách để cải thiện trải nghiệm người dùng của extranet.

the extranet allows for streamlined collaboration between our teams and those of our partners.

Extranet cho phép hợp tác hiệu quả hơn giữa các nhóm của chúng tôi và các đối tác.

regularly updating the extranet content ensures partners have the latest information.

Cập nhật nội dung extranet thường xuyên đảm bảo các đối tác có thông tin mới nhất.

we encourage partners to actively utilize the extranet for efficient communication.

Chúng tôi khuyến khích các đối tác tích cực sử dụng extranet để giao tiếp hiệu quả.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay