extrapolation method
phương pháp ngoại suy
extrapolation to the limit
ngoại suy đến giới hạn
He estimate his income tax bill by extrapolation from figures submit in previous year.
Anh ta ước tính hóa đơn thuế thu nhập của mình bằng cách ngoại suy từ các con số đã nộp trong năm trước.
Using Doppler radar data, an algorithm for precipitation nowcast is set up by applying an improved cross-correlation extrapolation method (COTREC).
Sử dụng dữ liệu radar Doppler, một thuật toán để dự báo lượng mưa tức thời được thiết lập bằng cách áp dụng phương pháp ngoại suy tương quan chéo cải tiến (COTREC).
The scientist used extrapolation to predict future trends.
Các nhà khoa học đã sử dụng ngoại suy để dự đoán xu hướng tương lai.
Extrapolation of the data suggests a strong correlation.
Việc ngoại suy dữ liệu cho thấy có một mối tương quan mạnh.
We cannot rely solely on extrapolation for accurate predictions.
Chúng tôi không thể chỉ dựa vào ngoại suy để đưa ra những dự đoán chính xác.
The model was created using extrapolation from previous studies.
Mô hình được tạo ra bằng cách ngoại suy từ các nghiên cứu trước đó.
Extrapolation is a common method in statistical analysis.
Ngoại suy là một phương pháp phổ biến trong phân tích thống kê.
Extrapolation can be useful in making informed decisions.
Ngoại suy có thể hữu ích trong việc đưa ra các quyết định sáng suốt.
Careful consideration is needed when using extrapolation techniques.
Cần cân nhắc kỹ lưỡng khi sử dụng các kỹ thuật ngoại suy.
Extrapolation is often used to estimate unknown values.
Ngoại suy thường được sử dụng để ước tính các giá trị chưa biết.
The limitations of extrapolation must be taken into account.
Những hạn chế của ngoại suy phải được xem xét.
We can sort of make very conservative extrapolations and we find it's probably not gonna happen.
Chúng tôi có thể đưa ra những dự đoán thận trọng và thấy rằng có lẽ điều đó sẽ không xảy ra.
Nguồn: Connection MagazineNowadays sport statisticians view such calculations as flawed because they relied on linear extrapolations.
Ngày nay, các nhà thống kê thể thao coi những tính toán như vậy là sai lầm vì chúng dựa trên các dự báo tuyến tính.
Nguồn: The Economist - TechnologyRemember behaviorists were entirely comfortable studying animals and drawing extrapolations to other animals and to humans.
Hãy nhớ rằng các nhà hành vi học hoàn toàn thoải mái khi nghiên cứu động vật và đưa ra những dự đoán cho các loài động vật khác và cho con người.
Nguồn: Yale University Open Course: Introduction to PsychologySimple extrapolation. In the three years that I've known you, you were single for two. During that time, I saw 17 different suitors.
Dự đoán đơn giản. Trong ba năm mà tôi quen bạn, bạn độc thân trong hai năm. Trong thời gian đó, tôi đã thấy 17 người cầu hôn khác nhau.
Nguồn: The Big Bang Theory Season 4I'm not talking wormholes or warp drives -- whatever -- just an extrapolation of the sort of tech that TED celebrates.
Tôi không nói về lỗ sâu hoặc ổ đĩa warp - bất cứ điều gì - chỉ là một dự đoán về loại công nghệ mà TED tôn vinh.
Nguồn: TED Talks (Video Edition) July 2018 CollectionThe trilogy is distinguished by its wildly inventive plotting, its detailed scientific extrapolation and its broad perspective, ultimately covering a vast swath of human history.
Ba bộ truyện được đánh dấu bằng cách xây dựng cốt truyện sáng tạo, dự đoán khoa học chi tiết và quan điểm rộng lớn, cuối cùng bao gồm một phạm vi rộng lớn của lịch sử loài người.
Nguồn: Selected English short passagesIn this case, the 100-tonne estimate was an extrapolation based on comparison on the limb proportions of Argentinosaurus to those of large modern mammals whose weights can be measured directly.
Trong trường hợp này, ước tính 100 tấn là một dự đoán dựa trên so sánh tỷ lệ chi của Argentinosaurus với tỷ lệ của các động vật có vú hiện đại lớn mà trọng lượng của chúng có thể được đo trực tiếp.
Nguồn: University of Alberta - Dinosaur PaleontologyThe pandemic was unusual because of the large rise in both job vacancies and job seekers, but that was an extrapolation of their revised curve, not a shift to a new location.
Đại dịch là bất thường vì sự gia tăng lớn về cả việc làm và người tìm việc, nhưng đó là một dự đoán về đường cong đã sửa đổi của họ, không phải là sự chuyển đổi sang một vị trí mới.
Nguồn: Economist Finance and economicsAs a consequence, during the 1980s a kind of doomsday scenario ( analogous to similar doomsday extrapolations about energy needs and fossil fuels or about population increases) was projected by health administrators, economists and politicians.
Do đó, trong những năm 1980, một kịch bản ngày tận thế (tương tự như các dự đoán ngày tận thế tương tự về nhu cầu năng lượng và nhiên liệu hóa thạch hoặc về sự gia tăng dân số) đã được dự báo bởi các nhà quản lý y tế, các nhà kinh tế và các chính trị gia.
Nguồn: Cambridge IELTS ReadingKhám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay