extrapolative

[Mỹ]/ɪkˈstræpəleɪtɪv/
[Anh]/ɪkˈstræpəleɪtɪv/

Dịch

adj. liên quan đến ngoại suy; suy luận hoặc ước tính các giá trị vượt quá phạm vi quan sát dựa trên dữ liệu đã biết.

Cụm từ & Cách kết hợp

extrapolative reasoning

lý luận ngoại suy

extrapolative method

phương pháp ngoại suy

extrapolative estimate

ước tính ngoại suy

extrapolative projection

dự báo ngoại suy

extrapolative forecast

dự báo ngoại suy

extrapolative analysis

phân tích ngoại suy

extrapolative inference

suy luận ngoại suy

extrapolative approach

cách tiếp cận ngoại suy

extrapolative framework

khung ngoại suy

extrapolative model

mô hình ngoại suy

Câu ví dụ

the scientists employed an extrapolative method to predict future climate patterns based on historical data.

Các nhà khoa học đã sử dụng phương pháp ngoại suy để dự đoán các mô hình khí hậu trong tương lai dựa trên dữ liệu lịch sử.

economists use extrapolative forecasting to estimate potential market growth over the next decade.

Các nhà kinh tế sử dụng dự báo ngoại suy để ước tính tiềm năng tăng trưởng thị trường trong thập kỷ tới.

the researchers developed an extrapolative model to project population trends in urban areas.

Các nhà nghiên cứu đã phát triển một mô hình ngoại suy để dự báo xu hướng dân số ở các khu vực đô thị.

her extrapolative reasoning allowed her to anticipate potential problems before they occurred.

Lý luận ngoại suy của cô ấy cho phép cô ấy dự đoán các vấn đề tiềm ẩn trước khi chúng xảy ra.

the committee applied an extrapolative approach to assess long-term financial risks.

Ban thư ký đã áp dụng phương pháp ngoại suy để đánh giá các rủi ro tài chính dài hạn.

statistical extrapolative analysis helps companies understand consumer behavior patterns.

Phân tích ngoại suy thống kê giúp các công ty hiểu rõ các mô hình hành vi của người tiêu dùng.

the team utilized extrapolative techniques to estimate the spread of the virus.

Nhóm đã sử dụng các kỹ thuật ngoại suy để ước tính sự lây lan của virus.

analysts performed an extrapolative assessment of future energy demands.

Các nhà phân tích đã thực hiện đánh giá ngoại suy về nhu cầu năng lượng trong tương lai.

the extrapolative framework helps policymakers plan infrastructure development for growing cities.

Khung ngoại suy giúp các nhà hoạch định chính sách lên kế hoạch phát triển cơ sở hạ tầng cho các thành phố đang phát triển.

engineers rely on extrapolative calculations to determine bridge load capacities under extreme conditions.

Các kỹ sư dựa vào các phép tính ngoại suy để xác định khả năng chịu tải của cầu trong điều kiện khắc nghiệt.

his extrapolative projections for technological advancement proved remarkably accurate over time.

Các dự báo ngoại suy của ông về sự tiến bộ công nghệ đã chứng tỏ là vô cùng chính xác theo thời gian.

the survey used extrapolative sampling to estimate the opinions of the entire population.

Cuộc khảo sát sử dụng phương pháp lấy mẫu ngoại suy để ước tính ý kiến của toàn bộ dân số.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay