downs

[Mỹ]/[daʊnz]/
[Anh]/[daʊnz]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. vùng đất trũng, đặc biệt là đất có cỏ và uốn lượn; một giai đoạn tinh thần xuống thấp hoặc trầm cảm; một món đồ hoặc áo khoác lót lông vũ
v. trở nên xuống tinh thần hoặc trầm cảm
adv. ở trạng thái thấp hoặc xuống tinh thần

Cụm từ & Cách kết hợp

downs and outs

Vietnamese_translation

downs shift

Vietnamese_translation

downs market

Vietnamese_translation

downs slope

Vietnamese_translation

downs train

Vietnamese_translation

downs game

Vietnamese_translation

downs turn

Vietnamese_translation

downs load

Vietnamese_translation

downs memory

Vietnamese_translation

downs track

Vietnamese_translation

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay