fast-moving car
xe hơi chạy nhanh
fast-moving crowd
đám đông di chuyển nhanh
fast-moving river
sông chảy nhanh
fast-moving train
tàu chạy nhanh
fast-moving events
các sự kiện diễn ra nhanh chóng
fast-moving world
thế giới luôn thay đổi
fast-moving technology
công nghệ phát triển nhanh chóng
fast-moving storm
cơn bão đang tiến tới
fast-moving news
tin tức nóng hổi
fast-moving trends
xu hướng đang phát triển nhanh chóng
the fast-moving train sped through the countryside.
chiếc tàu chạy nhanh băng qua vùng nông thôn.
we watched a fast-moving car chase on tv.
chúng tôi đã xem một cuộc rượt đuổi xe hơi nhanh trên tv.
the fast-moving river carried debris downstream.
đôi khi dòng sông chảy nhanh cuốn trôi các mảnh vỡ xuống hạ lưu.
the market is experiencing fast-moving changes.
thị trường đang trải qua những thay đổi nhanh chóng.
he's a fast-moving executive with a bright future.
anh ấy là một giám đốc điều hành thăng tiến nhanh với một tương lai tươi sáng.
the fast-moving storm approached the coast.
cơn bão nhanh chóng tiến gần bờ biển.
it was a fast-moving and exciting game.
đó là một trò chơi nhanh và thú vị.
the fast-moving crowd surged forward.
đám đông nhanh chóng tràn về phía trước.
she navigated the fast-moving political landscape skillfully.
cô ấy đã điều hướng khéo léo trong bối cảnh chính trị biến động nhanh chóng.
the fast-moving technology sector requires constant learning.
ngành công nghệ phát triển nhanh chóng đòi hỏi sự học tập liên tục.
we observed a fast-moving wildfire across the valley.
chúng tôi quan sát thấy một đám cháy rừng lan nhanh trên khắp thung lũng.
fast-moving car
xe hơi chạy nhanh
fast-moving crowd
đám đông di chuyển nhanh
fast-moving river
sông chảy nhanh
fast-moving train
tàu chạy nhanh
fast-moving events
các sự kiện diễn ra nhanh chóng
fast-moving world
thế giới luôn thay đổi
fast-moving technology
công nghệ phát triển nhanh chóng
fast-moving storm
cơn bão đang tiến tới
fast-moving news
tin tức nóng hổi
fast-moving trends
xu hướng đang phát triển nhanh chóng
the fast-moving train sped through the countryside.
chiếc tàu chạy nhanh băng qua vùng nông thôn.
we watched a fast-moving car chase on tv.
chúng tôi đã xem một cuộc rượt đuổi xe hơi nhanh trên tv.
the fast-moving river carried debris downstream.
đôi khi dòng sông chảy nhanh cuốn trôi các mảnh vỡ xuống hạ lưu.
the market is experiencing fast-moving changes.
thị trường đang trải qua những thay đổi nhanh chóng.
he's a fast-moving executive with a bright future.
anh ấy là một giám đốc điều hành thăng tiến nhanh với một tương lai tươi sáng.
the fast-moving storm approached the coast.
cơn bão nhanh chóng tiến gần bờ biển.
it was a fast-moving and exciting game.
đó là một trò chơi nhanh và thú vị.
the fast-moving crowd surged forward.
đám đông nhanh chóng tràn về phía trước.
she navigated the fast-moving political landscape skillfully.
cô ấy đã điều hướng khéo léo trong bối cảnh chính trị biến động nhanh chóng.
the fast-moving technology sector requires constant learning.
ngành công nghệ phát triển nhanh chóng đòi hỏi sự học tập liên tục.
we observed a fast-moving wildfire across the valley.
chúng tôi quan sát thấy một đám cháy rừng lan nhanh trên khắp thung lũng.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay