faster-than-light

[Mỹ]/[ˈfɑːstə ðæn laɪt]/
[Anh]/[ˈfæstər ðæn laɪt]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Liên quan đến hoặc liên quan đến việc di chuyển nhanh hơn tốc độ ánh sáng; Một phương pháp giả định để di chuyển nhanh hơn tốc độ ánh sáng.
adj. Vượt quá tốc độ ánh sáng; Liên quan đến hoặc liên quan đến việc di chuyển nhanh hơn tốc độ ánh sáng.

Cụm từ & Cách kết hợp

faster-than-light travel

du hành nhanh hơn ánh sáng

faster-than-light communication

truyền thông nhanh hơn ánh sáng

faster-than-light drive

động cơ nhanh hơn ánh sáng

hypothetical faster-than-light

giả định nhanh hơn ánh sáng

faster-than-light signal

dấu hiệu nhanh hơn ánh sáng

faster-than-light speed

tốc độ nhanh hơn ánh sáng

achieving faster-than-light

đạt được nhanh hơn ánh sáng

faster-than-light warp

biến dạng nhanh hơn ánh sáng

testing faster-than-light

kiểm tra nhanh hơn ánh sáng

Câu ví dụ

scientists are exploring the possibility of faster-than-light communication.

Những nhà khoa học đang khám phá khả năng giao tiếp nhanh hơn ánh sáng.

faster-than-light travel remains a staple of science fiction stories.

Di chuyển nhanh hơn ánh sáng vẫn là một phần không thể thiếu trong các câu chuyện khoa học viễn tưởng.

the concept of faster-than-light warp drives is fascinating to many.

Khái niệm về động cơ warp nhanh hơn ánh sáng rất hấp dẫn đối với nhiều người.

faster-than-light signals would violate einstein's theory of relativity.

Các tín hiệu nhanh hơn ánh sáng sẽ vi phạm lý thuyết tương đối của Einstein.

the search for faster-than-light phenomena continues in physics research.

Việc tìm kiếm các hiện tượng nhanh hơn ánh sáng vẫn tiếp tục trong nghiên cứu vật lý.

faster-than-light wormholes are a theoretical possibility, but highly unlikely.

Các lỗ giun nhanh hơn ánh sáng là một khả năng lý thuyết, nhưng rất không chắc chắn.

could faster-than-light propulsion revolutionize space exploration?

Liệu động lực nhanh hơn ánh sáng có thể cách mạng hóa việc khám phá không gian không?

the implications of faster-than-light technology are profound and complex.

Hệ quả của công nghệ nhanh hơn ánh sáng là sâu sắc và phức tạp.

faster-than-light communication would change interstellar relations forever.

Giao tiếp nhanh hơn ánh sáng sẽ thay đổi mối quan hệ liên sao mãi mãi.

many physicists doubt the existence of any faster-than-light phenomena.

Nhiều nhà vật lý nghi ngờ sự tồn tại của bất kỳ hiện tượng nào nhanh hơn ánh sáng.

the speed of light is a fundamental limit; faster-than-light travel is challenging.

Tốc độ ánh sáng là một giới hạn cơ bản; việc di chuyển nhanh hơn ánh sáng là thách thức.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay