fat-burning

[Mỹ]/[fætˈbɜːnɪŋ]/
[Anh]/[fætˈbɜːrnɪŋ]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. Kích thích việc đốt cháy chất béo; được thiết kế để giúp đốt cháy chất béo; Liên quan đến hoặc liên quan đến quá trình đốt cháy chất béo.
n. Một sản phẩm hoặc hoạt động được tuyên bố là giúp đốt cháy chất béo.

Cụm từ & Cách kết hợp

fat-burning foods

thực phẩm đốt mỡ

fat-burning exercise

giải pháp tập thể dục đốt mỡ

fat-burning supplements

thực phẩm chức năng đốt mỡ

fat-burning diet

chế độ ăn đốt mỡ

fat-burning workout

chương trình tập đốt mỡ

fat-burning tea

trà đốt mỡ

fat-burning pills

viên đốt mỡ

Câu ví dụ

she started a fat-burning workout routine to get in shape.

Cô ấy đã bắt đầu một chương trình tập luyện đốt cháy chất béo để có được vóc dáng cân đối.

the supplement claims to boost your fat-burning metabolism.

Viên bổ sung này tuyên bố có thể tăng cường quá trình chuyển hóa đốt cháy chất béo của bạn.

high-intensity interval training is known for its fat-burning benefits.

Đào tạo khoảng cách cường độ cao được biết đến với lợi ích đốt cháy chất béo của nó.

a balanced diet and regular exercise are key for fat-burning.

Một chế độ ăn uống cân bằng và tập thể dục đều đặn là chìa khóa để đốt cháy chất béo.

green tea extract is often used as a natural fat-burning aid.

Chiết xuất trà xanh thường được sử dụng như một chất hỗ trợ đốt cháy chất béo tự nhiên.

he's looking for a new fat-burning strategy to lose weight.

Anh ấy đang tìm kiếm một chiến lược đốt cháy chất béo mới để giảm cân.

fat-burning foods can support your weight loss goals.

Các loại thực phẩm đốt cháy chất béo có thể hỗ trợ mục tiêu giảm cân của bạn.

the fat-burning phase of the diet lasted for six weeks.

Giai đoạn đốt cháy chất béo của chế độ ăn kéo dài trong sáu tuần.

cardio exercises are effective for fat-burning and cardiovascular health.

Các bài tập thể dục nhịp điệu hiệu quả cho việc đốt cháy chất béo và sức khỏe tim mạch.

she noticed increased energy levels after incorporating fat-burning activities.

Cô ấy nhận thấy mức năng lượng tăng lên sau khi đưa các hoạt động đốt cháy chất béo vào lịch trình.

many people are interested in fat-burning supplements for quick results.

Rất nhiều người quan tâm đến các chất bổ sung đốt cháy chất béo để đạt được kết quả nhanh chóng.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay