fictionalize

[US]/ˈfɪkʃənəlaɪz/
[UK]/ˈfɪkʃəˌnaɪz/
Frequency: Very High

Translation

vt. biến thành hư cấu; tạo ra một phiên bản hư cấu của một cái gì đó
v. chuyển thể các sự kiện lịch sử thành một câu chuyện hư cấu
Word Forms
thì quá khứfictionalized
quá khứ phân từfictionalized
ngôi thứ ba số ítfictionalizes
hiện tại phân từfictionalizing

Phrases & Collocations

fictionalize history

giả tưởng hóa lịch sử

fictionalize events

giả tưởng hóa các sự kiện

fictionalize characters

giả tưởng hóa các nhân vật

fictionalize stories

giả tưởng hóa các câu chuyện

fictionalize reality

giả tưởng hóa thực tế

fictionalize life

giả tưởng hóa cuộc sống

fictionalize details

giả tưởng hóa các chi tiết

fictionalize settings

giả tưởng hóa bối cảnh

fictionalize relationships

giả tưởng hóa các mối quan hệ

fictionalize narratives

giả tưởng hóa các tường thuật

Example Sentences

many authors choose to fictionalize real events in their novels.

Nhiều tác giả chọn cách hư cấu các sự kiện có thật trong tiểu thuyết của họ.

it's interesting how he can fictionalize his life experiences.

Thật thú vị khi anh ấy có thể hư cấu lại những trải nghiệm cuộc sống của mình.

she decided to fictionalize her childhood memories for her book.

Cô ấy quyết định hư cấu lại những kỷ niệm thời thơ ấu của mình cho cuốn sách của cô.

writers often fictionalize historical figures to enhance their stories.

Các nhà văn thường xuyên hư cấu các nhân vật lịch sử để tăng thêm sự hấp dẫn cho câu chuyện của họ.

he tends to fictionalize his adventures to make them more exciting.

Anh ấy có xu hướng hư cấu những cuộc phiêu lưu của mình để khiến chúng trở nên thú vị hơn.

documentaries sometimes fictionalize events to create drama.

Đôi khi, các bộ phim tài liệu hư cấu các sự kiện để tạo ra kịch tính.

she has a talent for fictionalizing mundane experiences into captivating tales.

Cô ấy có tài biến những trải nghiệm bình thường thành những câu chuyện hấp dẫn.

it's common for filmmakers to fictionalize true stories for entertainment.

Thường thấy các nhà làm phim hư cấu những câu chuyện có thật để giải trí.

he likes to fictionalize conversations he wishes he had.

Anh ấy thích hư cấu những cuộc trò chuyện mà anh ấy ước mình đã từng có.

fictionalizing events can sometimes lead to misunderstandings.

Việc hư cấu các sự kiện đôi khi có thể dẫn đến hiểu lầm.

Popular Words

Explore frequently searched vocabulary

Download App to Unlock Full Content

Want to learn vocabulary more efficiently? Download the DictoGo app and enjoy more vocabulary memorization and review features!

Download DictoGo Now