finetuning

[Mỹ]/ˌfaɪnˈtjuːnɪŋ/
[Anh]/ˌfaɪnˈtuːnɪŋ/
Tần suất: Rất cao

Dịch

v. điều chỉnh một cách nhỏ, chính xác để cải thiện hiệu suất hoặc độ chính xác của nó
n. hành động hoặc quá trình điều chỉnh nhỏ, chính xác; (tin học) điều chỉnh nhỏ, chính xác các thông số hoặc cài đặt; (phát thanh truyền hình) điều chỉnh tinh chỉnh để thu được tín hiệu rõ ràng

Cụm từ & Cách kết hợp

finetuning the model

tinh chỉnh mô hình

finetuning settings

cài đặt tinh chỉnh

finetuning parameters

tham số tinh chỉnh

finetuning the system

tinh chỉnh hệ thống

finetuning the process

tinh chỉnh quy trình

finetuning performance

tinh chỉnh hiệu suất

finetuning results

kết quả tinh chỉnh

finetuning workflow

luồng công việc tinh chỉnh

Câu ví dụ

we need finetuning for better accuracy on domain-specific queries.

Chúng ta cần tinh chỉnh để có độ chính xác tốt hơn trên các truy vấn chuyên biệt về lĩnh vực.

after finetuning, the model showed significant performance gains.

Sau khi tinh chỉnh, mô hình đã cho thấy những cải thiện đáng kể về hiệu suất.

finetuning requires high-quality data and careful evaluation.

Tinh chỉnh đòi hỏi dữ liệu chất lượng cao và đánh giá cẩn thận.

they started finetuning with a small learning rate to avoid instability.

Họ bắt đầu tinh chỉnh với tốc độ học nhỏ để tránh sự không ổn định.

our team is finetuning the model to reduce latency in production.

Đội ngũ của chúng tôi đang tinh chỉnh mô hình để giảm độ trễ trong sản xuất.

finetuning on real user feedback improved response quality.

Việc tinh chỉnh dựa trên phản hồi thực tế của người dùng đã cải thiện chất lượng phản hồi.

for best results, finetuning should follow thorough data cleaning.

Để có kết quả tốt nhất, việc tinh chỉnh nên tuân theo quy trình làm sạch dữ liệu kỹ lưỡng.

we are finetuning the classifier to handle edge cases more reliably.

Chúng tôi đang tinh chỉnh bộ phân loại để xử lý các trường hợp đặc biệt đáng tin cậy hơn.

finetuning helped align the outputs with our style guidelines.

Việc tinh chỉnh đã giúp điều chỉnh đầu ra phù hợp với các hướng dẫn về phong cách của chúng tôi.

they paused finetuning to run a comprehensive validation suite.

Họ tạm dừng tinh chỉnh để chạy một bộ kiểm tra xác thực toàn diện.

finetuning can boost recall, but it may increase overfitting risk.

Việc tinh chỉnh có thể tăng cường khả năng gợi nhớ, nhưng có thể làm tăng nguy cơ quá khớp.

we will continue finetuning until the metrics stabilize.

Chúng tôi sẽ tiếp tục tinh chỉnh cho đến khi các số liệu ổn định.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay