fishbox

[Mỹ]/ˈfɪʃbɒks/
[Anh]/ˈfɪʃbɑːks/

Dịch

n. fishbox
Các dạng của từ
số nhiềufishboxes

Cụm từ & Cách kết hợp

empty fishbox

hộp cá trống

fishbox lid

nắp hộp cá

fishboxes in stock

hộp cá có sẵn

fishbox handle

tay cầm hộp cá

broken fishbox

hộp cá bị hỏng

fishbox design

thiết kế hộp cá

fishbox capacity

khả năng chứa của hộp cá

fishbox material

vật liệu làm hộp cá

fishbox handling

việc xử lý hộp cá

fresh fishbox

hộp cá tươi

Câu ví dụ

the fisherman placed the fresh catch into the insulated fishbox to keep it cold.

Người đánh cá đã đặt những con cá tươi vào hộp cá cách nhiệt để giữ lạnh.

we need to check the temperature inside the fishbox before shipping.

Chúng ta cần kiểm tra nhiệt độ bên trong hộp cá trước khi vận chuyển.

the fishbox arrived at the market this morning with premium quality seafood.

Hộp cá đã đến chợ vào sáng nay cùng hải sản chất lượng cao.

our supplier guarantees that each fishbox meets food safety standards.

Nhà cung cấp của chúng tôi đảm bảo rằng mỗi hộp cá đều đạt tiêu chuẩn an toàn thực phẩm.

the fishbox is designed with special ice compartments for long-distance transport.

Hộp cá được thiết kế với các ngăn chứa đá đặc biệt để vận chuyển đường dài.

wholesalers prefer our fishbox because it prevents spoilage during transit.

Các nhà phân phối ưa chuộng hộp cá của chúng tôi vì nó ngăn ngừa hư hỏng trong quá trình vận chuyển.

the export company inspects every fishbox before loading onto ships.

Công ty xuất khẩu kiểm tra từng hộp cá trước khi xếp lên tàu.

fishermen use traditional wooden fishboxes for local markets.

Người đánh cá sử dụng hộp cá bằng gỗ truyền thống cho các thị trường địa phương.

modern fishbox technology includes temperature monitoring sensors.

Công nghệ hộp cá hiện đại bao gồm các cảm biến theo dõi nhiệt độ.

the restaurant received three fishboxes of fresh salmon this afternoon.

Quán ăn đã nhận được ba hộp cá chứa cá hồi tươi vào buổi chiều hôm nay.

cold chain logistics require proper fishbox handling procedures.

Logistics chuỗi lạnh yêu cầu các quy trình xử lý hộp cá đúng cách.

the fishbox label indicates the catch date and origin.

Chỉ dẫn trên nhãn hộp cá cho biết ngày đánh bắt và nguồn gốc.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay