fleshing out
phát triển thêm
fleshing ideas
phát triển ý tưởng
fleshing details
phát triển chi tiết
fleshing concepts
phát triển khái niệm
fleshing characters
phát triển nhân vật
fleshing plans
phát triển kế hoạch
fleshing story
phát triển câu chuyện
fleshing arguments
phát triển lập luận
fleshing structure
phát triển cấu trúc
fleshing themes
phát triển chủ đề
fleshing out ideas can lead to better projects.
Việc phát triển thêm các ý tưởng có thể dẫn đến những dự án tốt hơn.
he is fleshing the characters in his novel.
Anh ấy đang phát triển các nhân vật trong cuốn tiểu thuyết của mình.
we spent the afternoon fleshing out the details of the plan.
Chúng tôi đã dành cả buổi chiều để phát triển các chi tiết của kế hoạch.
fleshing out the proposal took longer than expected.
Việc phát triển đề xuất mất nhiều thời gian hơn dự kiến.
she is good at fleshing out complex concepts.
Cô ấy rất giỏi trong việc phát triển các khái niệm phức tạp.
fleshing out the story will make it more engaging.
Việc phát triển câu chuyện sẽ khiến nó trở nên hấp dẫn hơn.
the team is fleshing out their marketing strategy.
Đội ngũ đang phát triển chiến lược tiếp thị của họ.
fleshing out the curriculum is essential for effective teaching.
Việc phát triển chương trình giảng dạy là điều cần thiết cho việc giảng dạy hiệu quả.
he enjoys fleshing out his sketches with color.
Anh ấy thích phát triển các bản phác thảo của mình bằng màu sắc.
fleshing out the website content is my next task.
Việc phát triển nội dung trang web là nhiệm vụ tiếp theo của tôi.
fleshing out
phát triển thêm
fleshing ideas
phát triển ý tưởng
fleshing details
phát triển chi tiết
fleshing concepts
phát triển khái niệm
fleshing characters
phát triển nhân vật
fleshing plans
phát triển kế hoạch
fleshing story
phát triển câu chuyện
fleshing arguments
phát triển lập luận
fleshing structure
phát triển cấu trúc
fleshing themes
phát triển chủ đề
fleshing out ideas can lead to better projects.
Việc phát triển thêm các ý tưởng có thể dẫn đến những dự án tốt hơn.
he is fleshing the characters in his novel.
Anh ấy đang phát triển các nhân vật trong cuốn tiểu thuyết của mình.
we spent the afternoon fleshing out the details of the plan.
Chúng tôi đã dành cả buổi chiều để phát triển các chi tiết của kế hoạch.
fleshing out the proposal took longer than expected.
Việc phát triển đề xuất mất nhiều thời gian hơn dự kiến.
she is good at fleshing out complex concepts.
Cô ấy rất giỏi trong việc phát triển các khái niệm phức tạp.
fleshing out the story will make it more engaging.
Việc phát triển câu chuyện sẽ khiến nó trở nên hấp dẫn hơn.
the team is fleshing out their marketing strategy.
Đội ngũ đang phát triển chiến lược tiếp thị của họ.
fleshing out the curriculum is essential for effective teaching.
Việc phát triển chương trình giảng dạy là điều cần thiết cho việc giảng dạy hiệu quả.
he enjoys fleshing out his sketches with color.
Anh ấy thích phát triển các bản phác thảo của mình bằng màu sắc.
fleshing out the website content is my next task.
Việc phát triển nội dung trang web là nhiệm vụ tiếp theo của tôi.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay