flounders

[Mỹ]/ˈflaʊndəz/
[Anh]/ˈflaʊndərz/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. cá bơn của họ Pleuronectidae
v. vật lộn hoặc tiến hành một cách vụng về

Cụm từ & Cách kết hợp

flounders in water

khó khăn trong nước

flounders on land

khó khăn trên đất liền

flounders in life

khó khăn trong cuộc sống

flounders in school

khó khăn ở trường học

flounders at sea

khó khăn trên biển

flounders in darkness

khó khăn trong bóng tối

flounders in confusion

khó khăn trong sự bối rối

flounders in thought

khó khăn trong suy nghĩ

flounders through challenges

vật lộn với những thử thách

flounders with words

lúng túng với lời nói

Câu ví dụ

the fish flounders in the shallow water.

cá bơi ngọ nguần trong nước nông.

he flounders when trying to explain his ideas.

anh ta lúng túng khi cố gắng giải thích ý tưởng của mình.

the company flounders without a clear strategy.

công ty gặp khó khăn khi thiếu chiến lược rõ ràng.

she flounders in her new job and needs help.

cô ấy lúng túng trong công việc mới và cần giúp đỡ.

the project flounders due to lack of funding.

dự án gặp khó khăn do thiếu kinh phí.

the child flounders in the pool, struggling to stay afloat.

đứa trẻ vùng vẫy trong hồ bơi, cố gắng giữ nổi.

he flounders through the difficult math problems.

anh ta vật lộn với những bài toán khó.

the team flounders after losing their star player.

đội bóng gặp khó khăn sau khi mất đi cầu thủ chủ chốt.

she flounders in conversations with strangers.

cô ấy lúng túng trong cuộc trò chuyện với người lạ.

the economy flounders during the recession.

nền kinh tế gặp khó khăn trong thời kỳ suy thoái.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay