focalizing attention
tập trung sự chú ý
focalizing energy
tập trung năng lượng
focalizing thoughts
tập trung suy nghĩ
focalizing ideas
tập trung các ý tưởng
focalizing efforts
tập trung nỗ lực
focalizing resources
tập trung nguồn lực
focalizing discussions
tập trung các cuộc thảo luận
focalizing goals
tập trung các mục tiêu
focalizing skills
tập trung các kỹ năng
focalizing vision
tập trung tầm nhìn
focalizing on the main issue is crucial for effective problem-solving.
tập trung vào vấn đề chính là điều quan trọng cho việc giải quyết vấn đề hiệu quả.
the teacher is focalizing the discussion around student engagement.
giáo viên đang tập trung cuộc thảo luận xoay quanh sự tham gia của học sinh.
focalizing your efforts can lead to better results.
tập trung nỗ lực của bạn có thể dẫn đến kết quả tốt hơn.
she is focalizing her research on climate change impacts.
cô ấy đang tập trung nghiên cứu của mình vào tác động của biến đổi khí hậu.
focalizing on customer feedback helps improve services.
tập trung vào phản hồi của khách hàng giúp cải thiện dịch vụ.
the project team is focalizing their strategy for the upcoming quarter.
đội ngũ dự án đang tập trung chiến lược của họ cho quý tới.
focalizing on teamwork can enhance productivity.
tập trung vào tinh thần đồng đội có thể nâng cao năng suất.
he is focalizing his training on improving his public speaking skills.
anh ấy đang tập trung đào tạo của mình vào việc cải thiện kỹ năng nói trước công chúng.
focalizing on the details can prevent mistakes.
tập trung vào chi tiết có thể ngăn ngừa sai sót.
the conference is focalizing on innovations in technology.
hội nghị tập trung vào những đổi mới trong công nghệ.
focalizing attention
tập trung sự chú ý
focalizing energy
tập trung năng lượng
focalizing thoughts
tập trung suy nghĩ
focalizing ideas
tập trung các ý tưởng
focalizing efforts
tập trung nỗ lực
focalizing resources
tập trung nguồn lực
focalizing discussions
tập trung các cuộc thảo luận
focalizing goals
tập trung các mục tiêu
focalizing skills
tập trung các kỹ năng
focalizing vision
tập trung tầm nhìn
focalizing on the main issue is crucial for effective problem-solving.
tập trung vào vấn đề chính là điều quan trọng cho việc giải quyết vấn đề hiệu quả.
the teacher is focalizing the discussion around student engagement.
giáo viên đang tập trung cuộc thảo luận xoay quanh sự tham gia của học sinh.
focalizing your efforts can lead to better results.
tập trung nỗ lực của bạn có thể dẫn đến kết quả tốt hơn.
she is focalizing her research on climate change impacts.
cô ấy đang tập trung nghiên cứu của mình vào tác động của biến đổi khí hậu.
focalizing on customer feedback helps improve services.
tập trung vào phản hồi của khách hàng giúp cải thiện dịch vụ.
the project team is focalizing their strategy for the upcoming quarter.
đội ngũ dự án đang tập trung chiến lược của họ cho quý tới.
focalizing on teamwork can enhance productivity.
tập trung vào tinh thần đồng đội có thể nâng cao năng suất.
he is focalizing his training on improving his public speaking skills.
anh ấy đang tập trung đào tạo của mình vào việc cải thiện kỹ năng nói trước công chúng.
focalizing on the details can prevent mistakes.
tập trung vào chi tiết có thể ngăn ngừa sai sót.
the conference is focalizing on innovations in technology.
hội nghị tập trung vào những đổi mới trong công nghệ.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay