footholds

[Mỹ]/ˈfʊthəʊldz/
[Anh]/ˈfʊthhoʊldz/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một nơi mà người ta có thể đặt chân khi leo; một vị trí an toàn để phát triển thêm trong sự nghiệp hoặc các lĩnh vực khác

Cụm từ & Cách kết hợp

secure footholds

đặt chân vững chắc

gain footholds

chiếm được vị trí vững chắc

establish footholds

thiết lập vị trí vững chắc

lose footholds

mất vị trí vững chắc

find footholds

tìm thấy vị trí vững chắc

climb footholds

leo lên vị trí vững chắc

create footholds

tạo ra vị trí vững chắc

develop footholds

phát triển vị trí vững chắc

maintain footholds

duy trì vị trí vững chắc

exploit footholds

tận dụng vị trí vững chắc

Câu ví dụ

they found footholds in the rocky terrain.

họ đã tìm thấy những vị trí bám chân trên địa hình đá gồ ghề.

the climber secured his footholds before ascending.

người leo núi đã đảm bảo vị trí bám chân của mình trước khi lên cao.

she gained footholds in the competitive market.

cô ấy đã có được vị trí vững chắc trên thị trường cạnh tranh.

footholds are essential for successful rock climbing.

vị trí bám chân là điều cần thiết cho leo núi thành công.

they established footholds in several key industries.

họ đã thiết lập vị trí vững chắc trong một số ngành công nghiệp chủ chốt.

finding footholds can be challenging in slippery conditions.

việc tìm thấy vị trí bám chân có thể là một thách thức trong điều kiện trơn trượt.

his business gained footholds through strategic partnerships.

doanh nghiệp của anh ấy đã có được vị trí vững chắc thông qua các đối tác chiến lược.

she searched for footholds as she climbed higher.

cô ấy tìm kiếm vị trí bám chân khi leo lên cao hơn.

footholds can make or break a climbing experience.

vị trí bám chân có thể tạo nên hoặc phá vỡ trải nghiệm leo núi.

they lost their footholds during the storm.

họ đã mất vị trí bám chân của mình trong cơn bão.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay