formalisations

[Mỹ]/ˌfɔːməlaɪˈzeɪʃənz/
[Anh]/ˌfɔːrməlaɪˈzeɪʃənz/

Dịch

n.quá trình làm cho một cái gì đó trở nên chính thức

Cụm từ & Cách kết hợp

formalisation process

quy trình chuẩn hóa

formalisation method

phương pháp chuẩn hóa

formalisation approach

cách tiếp cận chuẩn hóa

formalisation model

mô hình chuẩn hóa

formalisation framework

khung chuẩn hóa

formalisation strategy

chiến lược chuẩn hóa

formalisation techniques

kỹ thuật chuẩn hóa

formalisation rules

quy tắc chuẩn hóa

formalisation standards

tiêu chuẩn chuẩn hóa

formalisation guidelines

hướng dẫn chuẩn hóa

Câu ví dụ

there are various formalisations of the theory.

Có nhiều cách hình thức hóa lý thuyết khác nhau.

formalisation is essential for clear communication.

Hình thức hóa là điều cần thiết cho giao tiếp rõ ràng.

we need to discuss the formalisations of our project.

Chúng ta cần thảo luận về các hình thức hóa của dự án của chúng tôi.

the formalisations help in understanding complex concepts.

Các hình thức hóa giúp hiểu các khái niệm phức tạp.

different cultures have their own formalisations of rituals.

Các nền văn hóa khác nhau có các hình thức hóa nghi lễ của riêng họ.

he proposed new formalisations for the existing models.

Anh ấy đã đề xuất các hình thức hóa mới cho các mô hình hiện có.

formalisation can enhance the accuracy of the analysis.

Hình thức hóa có thể nâng cao độ chính xác của phân tích.

the team worked on the formalisations of the findings.

Nhóm đã làm việc về các hình thức hóa của các phát hiện.

we need clearer formalisations to avoid confusion.

Chúng ta cần các hình thức hóa rõ ràng hơn để tránh nhầm lẫn.

his research focuses on the formalisations of language.

Nghiên cứu của anh ấy tập trung vào các hình thức hóa của ngôn ngữ.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay