substructure

[Mỹ]/'sʌbstrʌktʃə/
[Anh]/'sʌbstrʌktʃɚ/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. nền móng xây dựng

Câu ví dụ

The new receptors are compared with preiously reported urea-based receptors targeting the glutamic acid residue and receptors targeting the pteridine substructure of folic acid.

Các thụ thể mới được so sánh với các thụ thể dựa trên urea đã được báo cáo trước đó nhắm mục tiêu vào nhóm axit glutamic và các thụ thể nhắm mục tiêu vào cấu trúc pteridine của axit folic.

The substructure of the building was reinforced to withstand earthquakes.

Cấu trúc nền móng của tòa nhà được gia cố để chịu được động đất.

The substructure of the bridge needed to be inspected for any signs of damage.

Cấu trúc nền móng của cây cầu cần được kiểm tra xem có bất kỳ dấu hiệu hư hỏng nào không.

The substructure of the computer system was carefully designed to support the complex software.

Cấu trúc nền móng của hệ thống máy tính được thiết kế cẩn thận để hỗ trợ phần mềm phức tạp.

The substructure of the organization was solid, allowing it to expand rapidly.

Cấu trúc nền móng của tổ chức rất vững chắc, cho phép nó mở rộng nhanh chóng.

The substructure of the theory needed to be examined in more detail.

Cấu trúc nền móng của lý thuyết cần được xem xét chi tiết hơn.

The substructure of the road was damaged by heavy rainfall.

Cấu trúc nền móng của con đường bị hư hại do mưa lớn.

The substructure of the dam was crucial for its stability.

Cấu trúc nền móng của đập là rất quan trọng đối với sự ổn định của nó.

The substructure of the aircraft carrier was carefully designed for maximum efficiency.

Cấu trúc nền móng của tàu sân bay được thiết kế cẩn thận để đạt hiệu quả tối đa.

The substructure of the pipeline needed to be inspected for any leaks.

Cấu trúc nền móng của đường ống dẫn cần được kiểm tra xem có bất kỳ rò rỉ nào không.

The substructure of the project was well-planned to ensure its success.

Cấu trúc nền móng của dự án được lên kế hoạch tốt để đảm bảo thành công của nó.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay