four-partite agreement
thỏa thuận bốn bên
four-partite talks
cuộc đàm phán bốn bên
four-partite structure
cấu trúc bốn bên
four-partite system
hệ thống bốn bên
establishing four-partite
thiết lập bốn bên
four-partite collaboration
hợp tác bốn bên
four-partite framework
nền tảng bốn bên
four-partite discussions
cuộc thảo luận bốn bên
four-partite initiative
khởi xướng bốn bên
four-partite basis
cơ sở bốn bên
the four-partite agreement outlined clear responsibilities for each nation.
Thỏa thuận bốn bên đã nêu rõ trách nhiệm cho mỗi quốc gia.
our four-partite team collaborated effectively on the project.
Đội ngũ bốn bên của chúng tôi đã hợp tác hiệu quả trên dự án.
the four-partite structure of the government ensured checks and balances.
Cấu trúc bốn bên của chính phủ đã đảm bảo sự kiểm soát và cân bằng.
we conducted a four-partite review of the company's performance.
Chúng tôi đã tiến hành đánh giá bốn bên về hiệu suất của công ty.
the four-partite negotiation involved representatives from all stakeholders.
Thương lượng bốn bên đã bao gồm các đại diện từ tất cả các bên liên quan.
a four-partite alliance was formed to address the common threat.
Một liên minh bốn bên đã được hình thành để đối phó với mối đe dọa chung.
the four-partite system promoted accountability across departments.
Hệ thống bốn bên đã thúc đẩy trách nhiệm trong các phòng ban.
we established a four-partite communication channel for efficient updates.
Chúng tôi đã thiết lập một kênh giao tiếp bốn bên để cập nhật hiệu quả.
the four-partite investigation revealed several areas for improvement.
Điều tra bốn bên đã tiết lộ một số lĩnh vực cần cải thiện.
the four-partite partnership fostered innovation and growth.
Hợp tác bốn bên đã thúc đẩy đổi mới và phát triển.
a four-partite committee was created to oversee the new initiative.
Một ủy ban bốn bên đã được thành lập để giám sát sáng kiến mới.
four-partite agreement
thỏa thuận bốn bên
four-partite talks
cuộc đàm phán bốn bên
four-partite structure
cấu trúc bốn bên
four-partite system
hệ thống bốn bên
establishing four-partite
thiết lập bốn bên
four-partite collaboration
hợp tác bốn bên
four-partite framework
nền tảng bốn bên
four-partite discussions
cuộc thảo luận bốn bên
four-partite initiative
khởi xướng bốn bên
four-partite basis
cơ sở bốn bên
the four-partite agreement outlined clear responsibilities for each nation.
Thỏa thuận bốn bên đã nêu rõ trách nhiệm cho mỗi quốc gia.
our four-partite team collaborated effectively on the project.
Đội ngũ bốn bên của chúng tôi đã hợp tác hiệu quả trên dự án.
the four-partite structure of the government ensured checks and balances.
Cấu trúc bốn bên của chính phủ đã đảm bảo sự kiểm soát và cân bằng.
we conducted a four-partite review of the company's performance.
Chúng tôi đã tiến hành đánh giá bốn bên về hiệu suất của công ty.
the four-partite negotiation involved representatives from all stakeholders.
Thương lượng bốn bên đã bao gồm các đại diện từ tất cả các bên liên quan.
a four-partite alliance was formed to address the common threat.
Một liên minh bốn bên đã được hình thành để đối phó với mối đe dọa chung.
the four-partite system promoted accountability across departments.
Hệ thống bốn bên đã thúc đẩy trách nhiệm trong các phòng ban.
we established a four-partite communication channel for efficient updates.
Chúng tôi đã thiết lập một kênh giao tiếp bốn bên để cập nhật hiệu quả.
the four-partite investigation revealed several areas for improvement.
Điều tra bốn bên đã tiết lộ một số lĩnh vực cần cải thiện.
the four-partite partnership fostered innovation and growth.
Hợp tác bốn bên đã thúc đẩy đổi mới và phát triển.
a four-partite committee was created to oversee the new initiative.
Một ủy ban bốn bên đã được thành lập để giám sát sáng kiến mới.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay