exposing fragilities
phơi bày những điểm yếu
highlighting fragilities
nổi bật những điểm yếu
addressing fragilities
đối mặt với những điểm yếu
fragilities revealed
những điểm yếu được tiết lộ
fragility's impact
tác động của điểm yếu
fragilities exist
các điểm yếu tồn tại
despite fragilities
thoát khỏi những điểm yếu
understanding fragilities
hiểu về những điểm yếu
mitigating fragilities
giảm thiểu những điểm yếu
fragilities remain
những điểm yếu vẫn còn
the economic system revealed several fragilities after the global crisis.
Hệ thống kinh tế đã暴露出 một số điểm yếu sau khủng hoảng toàn cầu.
understanding the fragilities of the supply chain is crucial for business continuity.
Hiểu được các điểm yếu của chuỗi cung ứng là rất quan trọng đối với sự liên tục trong kinh doanh.
the report highlighted the fragilities within the existing social safety net.
Báo cáo đã chỉ ra các điểm yếu trong mạng lưới an sinh xã hội hiện tại.
addressing the fragilities of the healthcare system is a top priority for the government.
Xử lý các điểm yếu của hệ thống y tế là ưu tiên hàng đầu của chính phủ.
the team carefully assessed the fragilities of the new product design.
Đội ngũ đã cẩn thận đánh giá các điểm yếu trong thiết kế sản phẩm mới.
he exposed the fragilities of the political system through his investigative journalism.
Ông đã phơi bày các điểm yếu của hệ thống chính trị thông qua báo chí điều tra của mình.
the study explored the psychological fragilities of individuals facing trauma.
Nghiên cứu đã khám phá các điểm yếu tâm lý của những cá nhân đối mặt với chấn thương.
despite its strength, the alliance had its own fragilities and weaknesses.
Dù có sức mạnh, liên minh này cũng có những điểm yếu và nhược điểm riêng.
the aging infrastructure revealed numerous fragilities requiring immediate repair.
Hệ thống cơ sở hạ tầng cũ kỹ đã暴露出 nhiều điểm yếu cần sửa chữa ngay lập tức.
the company sought to mitigate the fragilities in its cybersecurity defenses.
Doanh nghiệp đã cố gắng giảm thiểu các điểm yếu trong các biện pháp bảo vệ an ninh mạng của mình.
the project aimed to strengthen communities and reduce their fragilities to disaster.
Dự án nhằm tăng cường các cộng đồng và giảm thiểu khả năng bị tổn thương trước thiên tai.
exposing fragilities
phơi bày những điểm yếu
highlighting fragilities
nổi bật những điểm yếu
addressing fragilities
đối mặt với những điểm yếu
fragilities revealed
những điểm yếu được tiết lộ
fragility's impact
tác động của điểm yếu
fragilities exist
các điểm yếu tồn tại
despite fragilities
thoát khỏi những điểm yếu
understanding fragilities
hiểu về những điểm yếu
mitigating fragilities
giảm thiểu những điểm yếu
fragilities remain
những điểm yếu vẫn còn
the economic system revealed several fragilities after the global crisis.
Hệ thống kinh tế đã暴露出 một số điểm yếu sau khủng hoảng toàn cầu.
understanding the fragilities of the supply chain is crucial for business continuity.
Hiểu được các điểm yếu của chuỗi cung ứng là rất quan trọng đối với sự liên tục trong kinh doanh.
the report highlighted the fragilities within the existing social safety net.
Báo cáo đã chỉ ra các điểm yếu trong mạng lưới an sinh xã hội hiện tại.
addressing the fragilities of the healthcare system is a top priority for the government.
Xử lý các điểm yếu của hệ thống y tế là ưu tiên hàng đầu của chính phủ.
the team carefully assessed the fragilities of the new product design.
Đội ngũ đã cẩn thận đánh giá các điểm yếu trong thiết kế sản phẩm mới.
he exposed the fragilities of the political system through his investigative journalism.
Ông đã phơi bày các điểm yếu của hệ thống chính trị thông qua báo chí điều tra của mình.
the study explored the psychological fragilities of individuals facing trauma.
Nghiên cứu đã khám phá các điểm yếu tâm lý của những cá nhân đối mặt với chấn thương.
despite its strength, the alliance had its own fragilities and weaknesses.
Dù có sức mạnh, liên minh này cũng có những điểm yếu và nhược điểm riêng.
the aging infrastructure revealed numerous fragilities requiring immediate repair.
Hệ thống cơ sở hạ tầng cũ kỹ đã暴露出 nhiều điểm yếu cần sửa chữa ngay lập tức.
the company sought to mitigate the fragilities in its cybersecurity defenses.
Doanh nghiệp đã cố gắng giảm thiểu các điểm yếu trong các biện pháp bảo vệ an ninh mạng của mình.
the project aimed to strengthen communities and reduce their fragilities to disaster.
Dự án nhằm tăng cường các cộng đồng và giảm thiểu khả năng bị tổn thương trước thiên tai.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay