frazy

[Mỹ]/ˈfreɪzi/
[Anh]/ˈfreɪzi/

Dịch

adj. Chứa nhiều cụm từ; đặc trưng của một cụm từ.
Các dạng của từ
so sánh hơnfrazier

Cụm từ & Cách kết hợp

frazy slang words

Vietnamese_translation

frazy idiom list

Vietnamese_translation

frazy word games

Vietnamese_translation

frazy language learning

Vietnamese_translation

frazy text analyzer

Vietnamese_translation

frazy sentence builder

Vietnamese_translation

frazy vocabulary trainer

Vietnamese_translation

frazy grammar check

Vietnamese_translation

frazy phrasal verbs

Vietnamese_translation

frazy collocation finder

Vietnamese_translation

Câu ví dụ

the teacher used flashcards to teach us new phrases.

Giáo viên đã sử dụng thẻ flashcard để dạy chúng ta các cụm từ mới.

he loves to drop latin phrases into everyday conversation.

Anh ấy thích lồng ghép các cụm từ tiếng Latinh vào trong cuộc trò chuyện hàng ngày.

please memorize these key phrases before your trip to paris.

Hãy ghi nhớ những cụm từ quan trọng này trước chuyến đi của bạn đến Paris.

you need to learn how to paraphrase sentences effectively.

Bạn cần học cách diễn đạt lại câu một cách hiệu quả.

that particular phrase has a double meaning in this context.

Cụm từ đặc biệt này có hai nghĩa trong bối cảnh này.

she turned a phrase that captured the mood of the room perfectly.

Cô ấy đã dùng một cụm từ diễn tả chính xác không khí trong phòng.

the contract contains a clause written in confusing legal phrases.

Hợp đồng chứa một điều khoản được viết bằng các cụm từ pháp lý gây hiểu lầm.

this catchphrase became popular after the movie was released.

Cụm từ này trở nên phổ biến sau khi bộ phim được công chiếu.

writers often coin phrases to describe new technologies.

Các nhà viết lách thường tạo ra các cụm từ để mô tả các công nghệ mới.

we need to noun phrases and verb phrases for the grammar test.

Chúng ta cần các cụm danh từ và động từ cho bài kiểm tra ngữ pháp.

try to avoid using cliché phrases in your college essay.

Hãy cố gắng tránh sử dụng các cụm từ sáo rỗng trong bài luận đại học của bạn.

the search engine optimization strategy focuses on long-tail keyword phrases.

Chiến lược tối ưu hóa công cụ tìm kiếm tập trung vào các cụm từ khóa dài.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay