freightyard

[Mỹ]/ˈfreɪtˌjɑːd/
[Anh]/ˈfreɪtˌjɑːrd/

Dịch

n. khu vực xếp hàng hóa
Các dạng của từ
số nhiềufreightyards

Cụm từ & Cách kết hợp

freightyard operations

Hoạt động tại khu vực xếp dỡ hàng hóa

busy freightyard

Khu vực xếp dỡ hàng hóa nhộn nhịp

freightyard worker

Công nhân khu vực xếp dỡ hàng hóa

freightyard manager

Quản lý khu vực xếp dỡ hàng hóa

abandoned freightyard

Khu vực xếp dỡ hàng hóa bỏ hoang

freightyard tracks

Đường ray khu vực xếp dỡ hàng hóa

freightyard accident

Tai nạn tại khu vực xếp dỡ hàng hóa

freightyard supervisor

Giám sát khu vực xếp dỡ hàng hóa

freightyard security

An ninh khu vực xếp dỡ hàng hóa

freightyard logistics

Logistics khu vực xếp dỡ hàng hóa

Câu ví dụ

the old freightyard has been converted into a modern shopping complex.

Khu depot hàng hóa cũ đã được chuyển đổi thành một trung tâm mua sắm hiện đại.

abandoned freightyard cars rust quietly among overgrown weeds.

Các toa xe depot hàng hóa bỏ hoang rỉ sét âm thầm giữa những đám cỏ dại mọc um tùm.

workers in the freightyard coordinate complex train movements daily.

Nhân viên làm việc tại depot hàng hóa phối hợp các hoạt động di chuyển tàu hỏa phức tạp hàng ngày.

the freightyard handles over a hundred freight trains each week.

Depot hàng hóa xử lý hơn một trăm đoàn tàu hàng mỗi tuần.

ancient freightyard tracks crisscross beneath the city's bridges.

Các đường ray depot hàng hóa cổ kính chéo nhau dưới các cây cầu của thành phố.

new safety protocols were implemented throughout the freightyard today.

Các quy trình an toàn mới đã được triển khai trên toàn bộ depot hàng hóa hôm nay.

the freightyard depot serves as a crucial distribution hub.

Depot hàng hóa đóng vai trò là một trung tâm phân phối quan trọng.

fog blankets the freightyard during early morning hours.

Sương mù bao phủ depot hàng hóa vào những giờ sáng sớm.

locomotives idle in the freightyard awaiting their next assignments.

Các đầu máy đang đứng chờ đợi nhiệm vụ tiếp theo trong depot hàng hóa.

the freightyard expansion project will double its capacity.

Dự án mở rộng depot hàng hóa sẽ làm tăng gấp đôi năng lực.

trains shunt cars across the freightyard in organized patterns.

Tàu hỏa di chuyển các toa xe qua depot hàng hóa theo các mô hình có tổ chức.

birds nest among the abandoned structures of the old freightyard.

Chim chóc làm tổ giữa các công trình bỏ hoang của depot hàng hóa cũ.

the freightyard junction connects three major railway lines.

Điểm giao nhau của depot hàng hóa nối kết ba tuyến đường sắt chính.

cargo containers pile high throughout the busy freightyard.

Các container hàng hóa chất cao khắp depot hàng hóa tấp nập.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay