functionalism

[Mỹ]/'fʌŋ(k)ʃ(ə)n(ə)lɪz(ə)m/
[Anh]/'fʌŋkʃənəlɪzəm/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. chủ nghĩa chức năng
Word Forms
số nhiềufunctionalisms

Cụm từ & Cách kết hợp

structural functionalism

chức năng cấu trúc

Câu ví dụ

American styling differs from functionalism for its faddism and styling.

Phong cách Mỹ khác với chủ nghĩa chức năng vì sự phù phiếm và kiểu dáng của nó.

Functionalism is a theory of mind in philosophy of mind.

Chủ nghĩa chức năng là một lý thuyết về tâm trí trong triết học về tâm trí.

In architecture, functionalism emphasizes the practical aspects of a design.

Trong kiến trúc, chủ nghĩa chức năng nhấn mạnh các khía cạnh thực tế của một thiết kế.

Functionalism focuses on the functions and purposes of social institutions.

Chủ nghĩa chức năng tập trung vào các chức năng và mục đích của các thiết chế xã hội.

Functionalism can be applied to analyze the functions of different social structures.

Chủ nghĩa chức năng có thể được áp dụng để phân tích các chức năng của các cấu trúc xã hội khác nhau.

Functionalism in psychology emphasizes the importance of mental processes in adapting to the environment.

Trong tâm lý học, chủ nghĩa chức năng nhấn mạnh tầm quan trọng của các quá trình tinh thần trong việc thích nghi với môi trường.

Functionalism argues that mental states are defined by their causal roles.

Chủ nghĩa chức năng cho rằng các trạng thái tinh thần được định nghĩa bởi vai trò nhân quả của chúng.

Functionalism is a key concept in sociology to understand how social institutions work.

Chủ nghĩa chức năng là một khái niệm quan trọng trong xã hội học để hiểu cách các thiết chế xã hội hoạt động.

Functionalism in anthropology studies how cultural practices contribute to the overall functioning of a society.

Trong nhân học, chủ nghĩa chức năng nghiên cứu cách các thực hành văn hóa đóng góp vào hoạt động chung của một xã hội.

Functionalism is a broad theoretical perspective used in various disciplines to analyze systems and structures.

Chủ nghĩa chức năng là một quan điểm lý thuyết rộng lớn được sử dụng trong nhiều ngành học để phân tích các hệ thống và cấu trúc.

Ví dụ thực tế

Can anyone think of any more shortcoming of functionalism?

Ai có thể nghĩ ra bất kỳ hạn chế nào khác của chủ nghĩa chức năng?

Nguồn: Never learn English.

And this brings us to one of the problems with structural functionalism.

Và điều này dẫn chúng ta đến một trong những vấn đề của chủ nghĩa chức năng cấu trúc.

Nguồn: Sociology Crash Course

It was an ode to the functionalism and machine aesthetics of the 20th century.

Đây là một bài ca ca ngợi chủ nghĩa chức năng và thẩm mỹ máy móc của thế kỷ 20.

Nguồn: Curious Muse

Let’s start with structural functionalism, which originated with a French sociologist named Emile Durkheim.

Hãy bắt đầu với chủ nghĩa chức năng cấu trúc, bắt nguồn từ một nhà xã hội học người Pháp tên là Emile Durkheim.

Nguồn: Sociology Crash Course

Today, I would like to discuss some of the weak points of the theory of functionalism.

Hôm nay, tôi muốn thảo luận về một số điểm yếu của lý thuyết chủ nghĩa chức năng.

Nguồn: Never learn English.

Hadid has faced many criticisms during her career, especially for her lack of interest in optimizing space and functionalism.

Hadid đã phải đối mặt với nhiều lời chỉ trích trong suốt sự nghiệp của mình, đặc biệt là do sự thiếu quan tâm đến việc tối ưu hóa không gian và chủ nghĩa chức năng.

Nguồn: Curious Muse

This approach is called computational functionalism.

Phương pháp tiếp cận này được gọi là chủ nghĩa chức năng tính toán.

Nguồn: 2023-35

We talked about structural functionalism and how deviance can fulfill a function in society.

Chúng ta đã nói về chủ nghĩa chức năng cấu trúc và cách hành vi lệch chuẩn có thể thực hiện một chức năng trong xã hội.

Nguồn: Sociology Crash Course

So, panpsychism maybe is not even when I write it down a position that is distinct from functionalism.

Vậy, thuyết tâm linh có thể không phải là một vị trí khác biệt so với chủ nghĩa chức năng ngay cả khi tôi viết nó ra.

Nguồn: Friedman Podcast Series

And even to researchers who are largely on board with computational functionalism, no existing theory seems sufficient for consciousness.

Ngay cả đối với các nhà nghiên cứu phần lớn ủng hộ chủ nghĩa chức năng tính toán, không có lý thuyết hiện có nào dường như đủ để có được ý thức.

Nguồn: 2023-38

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay