gameboard

[Mỹ]/ˈɡeɪmbɔːd/
[Anh]/ˈɡeɪmbɔːrd/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một bảng dùng để chơi trò chơi, đặc biệt là trò chơi bàn cờ với các quân cờ được di chuyển hoặc đặt theo quy tắc.
Các dạng của từ
số nhiềugameboards

Cụm từ & Cách kết hợp

gameboards

Bàn chơi

on the gameboard

Tại bàn chơi

around the gameboard

Xung quanh bàn chơi

gameboard pieces

Các mảnh bàn chơi

gameboard design

Thiết kế bàn chơi

gameboard layout

Bố cục bàn chơi

gameboard surface

Mặt bàn chơi

gameboard strategy

Chiến lược bàn chơi

gameboard game

Trò chơi bàn chơi

Câu ví dụ

family game night requires setting up the gameboard.

Đêm trò chơi gia đình cần thiết lập bảng chơi.

a wooden gameboard sat on the coffee table.

Một bảng chơi bằng gỗ nằm trên bàn cà phê.

the gameboard pieces were carefully arranged before starting.

Các mảnh của bảng chơi được sắp xếp cẩn thận trước khi bắt đầu.

we studied the gameboard carefully before making our move.

Chúng tôi đã nghiên cứu bảng chơi cẩn thận trước khi thực hiện nước đi của mình.

the antique gameboard has been passed down through generations.

Bảng chơi cổ đã được truyền lại qua nhiều thế hệ.

a damaged gameboard cannot be used for serious competition.

Một bảng chơi bị hư hỏng không thể được sử dụng cho các cuộc thi nghiêm túc.

the gameboard features a beautiful medieval design.

Bảng chơi có thiết kế trung cổ tuyệt đẹp.

children gathered excitedly around the gameboard.

Các em nhỏ hào hứng tụ tập quanh bảng chơi.

the gameboard was folded and stored in the closet.

Bảng chơi được gấp lại và cất trong tủ.

game rules are printed on the back of the gameboard.

Các quy tắc trò chơi được in ở mặt sau của bảng chơi.

a vintage gameboard attracted attention from collectors.

Một bảng chơi cổ điển đã thu hút sự chú ý từ các nhà sưu tập.

the uneven gameboard made the game unfair.

Bảng chơi không đều khiến trò chơi trở nên không công bằng.

players stared at the gameboard in deep concentration.

Các người chơi chăm chú nhìn vào bảng chơi với sự tập trung sâu sắc.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay