ganges

[Mỹ]/'ɡændʒi:z/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Sông Hằng (một con sông nằm ở châu Á, bắt nguồn từ dãy Himalaya, chảy qua Ấn Độ và Bangladesh)
Word Forms
số nhiềugangess

Cụm từ & Cách kết hợp

the Ganges River

sông Hằng

ganges river

Sông Hằng

Câu ví dụ

the sacred Ganges river

sông Hằng thiêng liêng

pilgrims bathe in the Ganges

những người hành hương tắm trong sông Hằng

the Ganges flows through India

sông Hằng chảy qua Ấn Độ

ceremonies are held on the banks of the Ganges

các nghi lễ được tổ chức trên bờ sông Hằng

the Ganges is a holy river in Hinduism

sông Hằng là một dòng sông thiêng liêng trong Ấn Độ giáo

devotees worship by the Ganges

những người tận tâm thờ phượng bên sông Hằng

the Ganges is a lifeline for many communities

sông Hằng là nguồn sống cho nhiều cộng đồng

pollution threatens the purity of the Ganges

ô nhiễm đe dọa sự tinh khiết của sông Hằng

the Ganges is known for its spiritual significance

sông Hằng nổi tiếng với ý nghĩa tâm linh của nó

rituals are performed on the banks of the Ganges

các nghi thức được thực hiện trên bờ sông Hằng

Ví dụ thực tế

Similar prayers around the world, in India, priests performed the cleansing fire ritual overlooking the Holy Ganges.

Những lời cầu nguyện tương tự trên khắp thế giới, ở Ấn Độ, các thầy tế đã thực hiện nghi lễ đốt thanh tẩy nhìn xuống sông Hằng thiêng liêng.

Nguồn: CNN 10 Student English January 2021 Collection

According to George's wishes, his ashes were dispersed in the river Ganges.

Theo nguyện vọng của George, tro cốt của ông đã được rải xuống sông Hằng.

Nguồn: Biography of Famous Historical Figures

The Ganges is flowing above the danger mark in some parts of the state.

Sông Hằng đang chảy vượt mức nguy hiểm ở một số khu vực của bang.

Nguồn: BBC Listening Collection October 2019

It was he who called her Ganga after the Ganges, the ever-surging energy of Shiva.

Chính là ông đã gọi cô là Ganga sau sông Hằng, nguồn năng lượng không ngừng của Shiva.

Nguồn: The Economist (Summary)

Or also sometimes sitting by the Ganges Rivers and listening to it's calming flow.

Hoặc đôi khi ngồi bên sông Hằng và lắng nghe dòng chảy êm dịu của nó.

Nguồn: IELTS Speaking High Score Model

The railway, on leaving Benares, passed for a while along the valley of the Ganges.

Tàu hỏa, khi rời khỏi Benares, đã đi qua một thời gian dọc theo thung lũng sông Hằng.

Nguồn: Around the World in Eighty Days

This predictable and plentiful supply of water is the Ganges' first great gift to northern India.

Nguồn cung cấp nước dự đoán và dồi dào này là món quà lớn đầu tiên của sông Hằng đối với miền Bắc Ấn Độ.

Nguồn: The mysteries of the Earth

The Ganges in India: viewed as holy by millions of people, but it's also very polluted.

Sông Hằng ở Ấn Độ: được hàng triệu người coi là thiêng liêng, nhưng nó cũng rất ô nhiễm.

Nguồn: Business English Encyclopedia

In Bangladesh, tens of millions of people can be displaced when the Ganges and her tributaries burst their banks.

Ở Bangladesh, hàng chục triệu người có thể bị mất nhà cửa khi sông Hằng và các con sông phụ của nó tràn bờ.

Nguồn: Human Planet

During the 19th century, cholera spread across the world from its original reservoir in the Ganges delta in India.

Trong thế kỷ 19, bệnh tả lây lan trên toàn thế giới từ khu vực chứa bệnh ban đầu ở đồng bằng sông Hằng ở Ấn Độ.

Nguồn: Selected English short passages

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay