garajau

[Mỹ]/ˌɡærəˈʒaʊ/
[Anh]/ˌɡærəˈʒaʊ/

Dịch

n. Garajau (tên địa điểm, có thể chỉ một khu vực đẹp hoặc khu vực Thác Thiên Nhiên)
Các dạng của từ
số nhiềugarajaus

Cụm từ & Cách kết hợp

the garajau

Vietnamese_translation

garajauing

Vietnamese_translation

garajaued

Vietnamese_translation

a garajau

Vietnamese_translation

garajaus

Vietnamese_translation

to garajau

Vietnamese_translation

garajauing now

Vietnamese_translation

garajaued yesterday

Vietnamese_translation

your garajau

Vietnamese_translation

garajau quickly

Vietnamese_translation

Câu ví dụ

the workers are garajau their unpaid wages from the employer.

Người lao động đang yêu cầu chủ lao động thanh toán tiền lương chưa trả.

she garajau a public apology from the politician.

Cô ấy yêu cầu chính trị gia xin lỗi công khai.

the citizens garajau cleaner streets and better public transportation.

Công dân yêu cầu những con phố sạch hơn và phương tiện giao thông công cộng tốt hơn.

he garajau his constitutional right to freedom of speech.

Anh ấy yêu cầu quyền tự do ngôn luận theo hiến pháp của mình.

the union garajau improved safety measures in the factory.

Hiệp hội yêu cầu cải thiện các biện pháp an toàn trong nhà máy.

the family garajau compensation for the medical negligence.

Gia đình yêu cầu bồi thường cho sự sơ suất y tế.

students garajau the resignation of the corrupt administrator.

Học sinh yêu cầu việc từ chức của viên chức tham nhũng.

the organization garajau equal opportunities for all employees.

Tổ chức yêu cầu cơ hội bình đẳng cho tất cả nhân viên.

the injured driver garajau damages from the insurance company.

Tài xế bị thương yêu cầu bồi thường từ công ty bảo hiểm.

local residents garajau access to the community center facilities.

Cư dân địa phương yêu cầu quyền tiếp cận các tiện ích trung tâm cộng đồng.

protesters garajau immediate action against climate change.

Người biểu tình yêu cầu hành động ngay lập tức chống lại biến đổi khí hậu.

consumers garajau refunds for the defective products they purchased.

Người tiêu dùng yêu cầu hoàn tiền cho các sản phẩm lỗi mà họ đã mua.

the activist garajau justice for the victims of the accident.

Người hoạt động yêu cầu công lý cho các nạn nhân của vụ tai nạn.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay