gauging interest
đánh giá sự quan tâm
gauging response
đánh giá phản hồi
gauging performance
đánh giá hiệu suất
gauging success
đánh giá thành công
gauging impact
đánh giá tác động
gauging feedback
đánh giá phản hồi
gauging demand
đánh giá nhu cầu
gauging risks
đánh giá rủi ro
gauging trends
đánh giá xu hướng
gauging attitudes
đánh giá thái độ
gauging the temperature is essential for this experiment.
Việc đo nhiệt độ là điều cần thiết cho thí nghiệm này.
he is gauging the audience's reaction to his speech.
Anh ấy đang đánh giá phản ứng của khán giả với bài phát biểu của mình.
gauging the market demand can help improve sales strategies.
Việc đánh giá nhu cầu thị trường có thể giúp cải thiện các chiến lược bán hàng.
she spent hours gauging the quality of the fabric.
Cô ấy đã dành hàng giờ đánh giá chất lượng của vải.
gauging the risks involved is crucial for investment decisions.
Việc đánh giá những rủi ro liên quan là rất quan trọng đối với các quyết định đầu tư.
the engineer is gauging the pressure levels in the system.
Kỹ sư đang đo mức áp suất trong hệ thống.
gauging student interest can help shape future courses.
Việc đánh giá sự quan tâm của sinh viên có thể giúp định hình các khóa học trong tương lai.
they are gauging the effectiveness of their marketing campaign.
Họ đang đánh giá hiệu quả của chiến dịch tiếp thị của họ.
gauging your own strengths can lead to better career choices.
Việc đánh giá điểm mạnh của bản thân có thể dẫn đến những lựa chọn nghề nghiệp tốt hơn.
the team is gauging the competition's strategies.
Đội ngũ đang đánh giá các chiến lược của đối thủ.
gauging interest
đánh giá sự quan tâm
gauging response
đánh giá phản hồi
gauging performance
đánh giá hiệu suất
gauging success
đánh giá thành công
gauging impact
đánh giá tác động
gauging feedback
đánh giá phản hồi
gauging demand
đánh giá nhu cầu
gauging risks
đánh giá rủi ro
gauging trends
đánh giá xu hướng
gauging attitudes
đánh giá thái độ
gauging the temperature is essential for this experiment.
Việc đo nhiệt độ là điều cần thiết cho thí nghiệm này.
he is gauging the audience's reaction to his speech.
Anh ấy đang đánh giá phản ứng của khán giả với bài phát biểu của mình.
gauging the market demand can help improve sales strategies.
Việc đánh giá nhu cầu thị trường có thể giúp cải thiện các chiến lược bán hàng.
she spent hours gauging the quality of the fabric.
Cô ấy đã dành hàng giờ đánh giá chất lượng của vải.
gauging the risks involved is crucial for investment decisions.
Việc đánh giá những rủi ro liên quan là rất quan trọng đối với các quyết định đầu tư.
the engineer is gauging the pressure levels in the system.
Kỹ sư đang đo mức áp suất trong hệ thống.
gauging student interest can help shape future courses.
Việc đánh giá sự quan tâm của sinh viên có thể giúp định hình các khóa học trong tương lai.
they are gauging the effectiveness of their marketing campaign.
Họ đang đánh giá hiệu quả của chiến dịch tiếp thị của họ.
gauging your own strengths can lead to better career choices.
Việc đánh giá điểm mạnh của bản thân có thể dẫn đến những lựa chọn nghề nghiệp tốt hơn.
the team is gauging the competition's strategies.
Đội ngũ đang đánh giá các chiến lược của đối thủ.
Explore frequently searched vocabulary
Want to learn vocabulary more efficiently? Download the DictoGo app and enjoy more vocabulary memorization and review features!
Download DictoGo Now