gerrymanders

[US]/ˈdʒɛrɪˌmændər/
[UK]/ˈdʒɛrɪˌmændər/
Frequency: Very High

Translation

vt. vẽ lại ranh giới khu vực bầu cử nhằm lợi ích cho đảng
vi. chia khu vực bầu cử một cách không công bằng
n. hành động thay đổi khu vực bầu cử; sự thao túng khu vực bầu cử
v. thao túng khu vực bầu cử một cách không công bằng để hưởng lợi cho đảng

Phrases & Collocations

gerrymander districts

các khu vực vẽ lại bản đồ

gerrymander maps

các bản đồ vẽ lại bản đồ

gerrymander tactics

các chiến thuật vẽ lại bản đồ

gerrymander laws

các luật vẽ lại bản đồ

gerrymander elections

các cuộc bầu cử vẽ lại bản đồ

gerrymander process

quy trình vẽ lại bản đồ

gerrymander reform

cải cách vẽ lại bản đồ

gerrymander strategy

chiến lược vẽ lại bản đồ

gerrymander analysis

phân tích vẽ lại bản đồ

gerrymander impact

tác động của việc vẽ lại bản đồ

Example Sentences

the politicians tried to gerrymander the voting districts to gain an advantage.

Các chính trị gia đã cố gắng điều chỉnh các khu vực bỏ phiếu để giành lợi thế.

gerrymandering can undermine the democratic process.

Việc điều chỉnh các khu vực bỏ phiếu có thể làm suy yếu quá trình dân chủ.

many citizens are frustrated by the gerrymandered maps.

Nhiều công dân thất vọng với các bản đồ điều chỉnh các khu vực bỏ phiếu.

efforts to combat gerrymandering have gained momentum in recent years.

Những nỗ lực chống lại việc điều chỉnh các khu vực bỏ phiếu đã có được động lực trong những năm gần đây.

the court ruled against the gerrymandered district lines.

Tòa án đã ra phán quyết chống lại các đường phân chia khu vực bỏ phiếu được điều chỉnh.

activists are working hard to end gerrymandering in their state.

Các nhà hoạt động đang nỗ lực hết mình để chấm dứt việc điều chỉnh các khu vực bỏ phiếu ở tiểu bang của họ.

gerrymandered elections can lead to unrepresentative outcomes.

Các cuộc bầu cử được điều chỉnh các khu vực bỏ phiếu có thể dẫn đến kết quả không đại diện.

understanding gerrymandering is crucial for informed voting.

Hiểu về việc điều chỉnh các khu vực bỏ phiếu là điều quan trọng để bỏ phiếu có thông tin.

some states have implemented measures to prevent gerrymandering.

Một số tiểu bang đã thực hiện các biện pháp để ngăn chặn việc điều chỉnh các khu vực bỏ phiếu.

the debate over gerrymandering continues to be a hot topic.

Cuộc tranh luận về việc điều chỉnh các khu vực bỏ phiếu vẫn là một chủ đề nóng bỏng.

Popular Words

Explore frequently searched vocabulary

Download App to Unlock Full Content

Want to learn vocabulary more efficiently? Download the DictoGo app and enjoy more vocabulary memorization and review features!

Download DictoGo Now