getter

[Mỹ]/ˈɡɛtə/
[Anh]/ˈɡɛtər/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một người hoặc vật nhận được hoặc thu được; một chất được sử dụng để hấp thụ khí hoặc tạp chất; một mồi được sử dụng để thu hút hoặc bắt; một thiết bị được sử dụng trong hệ thống chân không
v. loại bỏ không khí hoặc khí bằng cách sử dụng một getter; sử dụng một getter để hấp thụ tạp chất
Word Forms
số nhiềugetters

Cụm từ & Cách kết hợp

goal getter

người đạt mục tiêu

high getter

người đạt được thành tích cao

data getter

người thu thập dữ liệu

fast getter

người đạt được nhanh chóng

smart getter

người thông minh đạt được

top getter

người đạt được vị trí cao nhất

quick getter

người đạt được nhanh

result getter

người đạt được kết quả

team getter

người đạt được cho đội

Câu ví dụ

he is a real go-getter in the business world.

anh ấy là một người có năng lực và quyết tâm cao trong lĩnh vực kinh doanh.

being a go-getter can help you achieve your goals faster.

việc trở thành người có năng lực và quyết tâm có thể giúp bạn đạt được mục tiêu nhanh hơn.

she is known as a go-getter among her peers.

cô ấy được biết đến là một người có năng lực và quyết tâm cao trong số những đồng nghiệp của cô.

the company values go-getters who take initiative.

công ty đánh giá cao những người có năng lực và quyết tâm cao biết chủ động.

his go-getter attitude impressed the hiring manager.

tinh thần năng động và quyết tâm của anh ấy đã gây ấn tượng với người quản lý tuyển dụng.

go-getters often find success in competitive fields.

những người có năng lực và quyết tâm thường tìm thấy thành công trong các lĩnh vực cạnh tranh.

she has always been a go-getter, striving for excellence.

cô ấy luôn là một người có năng lực và quyết tâm, luôn nỗ lực để đạt được sự xuất sắc.

as a go-getter, he never backs down from a challenge.

với tư cách là một người có năng lực và quyết tâm, anh ấy không bao giờ lùi bước trước thử thách.

being a go-getter means you have to work hard.

việc trở thành người có năng lực và quyết tâm có nghĩa là bạn phải làm việc chăm chỉ.

her go-getter spirit motivated the entire team.

tinh thần năng động và quyết tâm của cô ấy đã thúc đẩy cả đội.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay