gibibit

[Mỹ]/[ˈdʒɪbɪbɪt]/
[Anh]/[ˈdʒɪbɪbɪt]/

Dịch

n. Một đơn vị thông tin bằng 2^30 byte (1,073,741,824 byte), được dùng để đo dung lượng lưu trữ số; Tiền tố biểu thị 2^30 (1,073,741,824) được dùng trong các bội số nhị phân.

Cụm từ & Cách kết hợp

gibibit size

đơn vị gibibit

using gibibits

sử dụng gibibit

gibibit storage

lưu trữ gibibit

one gibibit

một gibibit

measure gibibits

đo lường gibibit

multiple gibibits

nhiều gibibit

store gibibits

lưu trữ gibibit

gibibit limit

giới hạn gibibit

exceeding gibibits

vượt quá gibibit

gibibit capacity

năng lực gibibit

Câu ví dụ

the video file was 256 gibibits in size.

Tệp video có kích thước 256 gibibit.

we need to allocate 16 gibibits of memory for the application.

Chúng ta cần cấp 16 gibibit bộ nhớ cho ứng dụng.

the network interface supports a throughput of 100 gibibits per second.

Giao diện mạng hỗ trợ tốc độ truyền dữ liệu 100 gibibit mỗi giây.

the hard drive has a capacity of 1 terabib, which is 1024 gibibits.

Ổ cứng có dung lượng 1 terabib, tương đương 1024 gibibit.

the data transfer rate was consistently above 50 gibibits.

Tốc độ chuyển dữ liệu luôn duy trì ở mức trên 50 gibibit.

the compressed archive was only 128 gibibits.

Tệp lưu trữ nén chỉ có 128 gibibit.

the image file size was approximately 64 gibibits.

Kích thước tệp hình ảnh khoảng 64 gibibit.

the buffer size is set to 32 gibibits.

Kích thước bộ đệm được đặt thành 32 gibibit.

the maximum packet size is 256 gibibits.

Kích thước gói dữ liệu tối đa là 256 gibibit.

the streaming service requires a bandwidth of at least 8 gibibits.

Dịch vụ phát trực tiếp yêu cầu băng thông ít nhất là 8 gibibit.

the dataset contained 512 gibibits of data.

Tập dữ liệu chứa 512 gibibit dữ liệu.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay