gimpiness

[Mỹ]/ˈɡɪmpinəs/
[Anh]/ˈɡɪmpinəs/

Dịch

n. Chất lượng hoặc trạng thái có khuyết tật thể chất hoặc khiếm khuyết; Chất lượng hoặc tình trạng đi lại hoặc di chuyển với khó khăn; đi khập khiễng
Các dạng của từ
số nhiềugimpinesses

Cụm từ & Cách kết hợp

muscle gimpiness

Vietnamese_translation

joint gimpiness

Vietnamese_translation

morning gimpiness

Vietnamese_translation

leg gimpiness

Vietnamese_translation

noticeable gimpiness

Vietnamese_translation

post-injury gimpiness

Vietnamese_translation

reduce gimpiness

Vietnamese_translation

chronic gimpiness

Vietnamese_translation

severe gimpiness

Vietnamese_translation

treating gimpiness

Vietnamese_translation

Câu ví dụ

the gimpiness in his walk disappeared after weeks of physical therapy.

Điều gimpiness trong bước đi của anh ấy đã biến mất sau vài tuần điều trị vật lý.

she noticed a slight gimpiness in her left leg after the marathon.

Cô ấy nhận thấy một chút gimpiness ở chân trái sau cuộc đua marathon.

the gimpiness caused by the sprained ankle made hiking difficult.

Điều gimpiness do chấn thương mắt cá chân gây ra khiến việc đi bộ trở nên khó khăn.

despite his gimpiness, he completed the marathon with determination.

Dù có gimpiness, anh ấy vẫn hoàn thành cuộc đua marathon với quyết tâm.

the gimpiness from her old knee injury acts up in cold weather.

Điều gimpiness từ chấn thương đầu gối cũ của cô ấy trở nên tồi tệ hơn trong thời tiết lạnh.

morning gimpiness is common among people with arthritis.

Điều gimpiness buổi sáng là phổ biến ở những người bị viêm khớp.

his gimpiness became more pronounced as the day wore on.

Điều gimpiness của anh ấy trở nên rõ rệt hơn khi ngày trôi qua.

the doctor said the gimpiness should improve with proper rest.

Bác sĩ nói rằng điều gimpiness nên cải thiện với nghỉ ngơi đúng cách.

she tried to hide her gimpiness by walking slowly and carefully.

Cô ấy cố gắng che giấu điều gimpiness bằng cách đi bộ chậm và cẩn thận.

age-related gimpiness affects many elderly people's mobility.

Điều gimpiness liên quan đến tuổi tác ảnh hưởng đến khả năng di chuyển của nhiều người cao tuổi.

the gimpiness in his gait was barely perceptible after surgery.

Điều gimpiness trong bước đi của anh ấy hầu như không thể nhận ra sau phẫu thuật.

physical therapy helped reduce the gimpiness significantly.

Điều trị vật lý giúp giảm đáng kể điều gimpiness.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay