globalizes

[Mỹ]/ˈɡləʊbəlʌɪzɪz/
[Anh]/ˈɡloʊbəlˌaɪzɪz/

Dịch

v. làm cho cái gì đó trở nên toàn cầu hoặc phổ quát

Cụm từ & Cách kết hợp

globalizes culture

toàn cầu hóa văn hóa

globalizes economy

toàn cầu hóa kinh tế

globalizes trade

toàn cầu hóa thương mại

globalizes markets

toàn cầu hóa thị trường

globalizes communication

toàn cầu hóa giao tiếp

globalizes technology

toàn cầu hóa công nghệ

globalizes information

toàn cầu hóa thông tin

globalizes ideas

toàn cầu hóa ý tưởng

globalizes innovation

toàn cầu hóa đổi mới

globalizes society

toàn cầu hóa xã hội

Câu ví dụ

the internet globalizes communication across continents.

Internet toàn cầu hóa giao tiếp giữa các châu lục.

globalizes markets enhance trade opportunities for businesses.

Việc toàn cầu hóa thị trường thúc đẩy các cơ hội giao dịch cho doanh nghiệp.

technology globalizes information access for everyone.

Công nghệ toàn cầu hóa khả năng tiếp cận thông tin cho tất cả mọi người.

globalizes economies lead to increased competition.

Việc toàn cầu hóa nền kinh tế dẫn đến sự cạnh tranh gia tăng.

education globalizes knowledge sharing among students.

Giáo dục toàn cầu hóa việc chia sẻ kiến thức giữa các học sinh.

globalizes tourism boosts local economies significantly.

Việc toàn cầu hóa du lịch thúc đẩy đáng kể các nền kinh tế địa phương.

social media globalizes our connections with others.

Mạng xã hội toàn cầu hóa kết nối của chúng ta với người khác.

globalizes health initiatives improve public health globally.

Việc toàn cầu hóa các sáng kiến ​​y tế cải thiện sức khỏe cộng đồng trên toàn cầu.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay