globalizes culture
toàn cầu hóa văn hóa
globalizes economy
toàn cầu hóa kinh tế
globalizes trade
toàn cầu hóa thương mại
globalizes markets
toàn cầu hóa thị trường
globalizes communication
toàn cầu hóa giao tiếp
globalizes technology
toàn cầu hóa công nghệ
globalizes information
toàn cầu hóa thông tin
globalizes ideas
toàn cầu hóa ý tưởng
globalizes innovation
toàn cầu hóa đổi mới
globalizes society
toàn cầu hóa xã hội
the internet globalizes communication across continents.
Internet toàn cầu hóa giao tiếp giữa các châu lục.
globalizes markets enhance trade opportunities for businesses.
Việc toàn cầu hóa thị trường thúc đẩy các cơ hội giao dịch cho doanh nghiệp.
technology globalizes information access for everyone.
Công nghệ toàn cầu hóa khả năng tiếp cận thông tin cho tất cả mọi người.
globalizes economies lead to increased competition.
Việc toàn cầu hóa nền kinh tế dẫn đến sự cạnh tranh gia tăng.
education globalizes knowledge sharing among students.
Giáo dục toàn cầu hóa việc chia sẻ kiến thức giữa các học sinh.
globalizes tourism boosts local economies significantly.
Việc toàn cầu hóa du lịch thúc đẩy đáng kể các nền kinh tế địa phương.
social media globalizes our connections with others.
Mạng xã hội toàn cầu hóa kết nối của chúng ta với người khác.
globalizes health initiatives improve public health globally.
Việc toàn cầu hóa các sáng kiến y tế cải thiện sức khỏe cộng đồng trên toàn cầu.
globalizes culture
toàn cầu hóa văn hóa
globalizes economy
toàn cầu hóa kinh tế
globalizes trade
toàn cầu hóa thương mại
globalizes markets
toàn cầu hóa thị trường
globalizes communication
toàn cầu hóa giao tiếp
globalizes technology
toàn cầu hóa công nghệ
globalizes information
toàn cầu hóa thông tin
globalizes ideas
toàn cầu hóa ý tưởng
globalizes innovation
toàn cầu hóa đổi mới
globalizes society
toàn cầu hóa xã hội
the internet globalizes communication across continents.
Internet toàn cầu hóa giao tiếp giữa các châu lục.
globalizes markets enhance trade opportunities for businesses.
Việc toàn cầu hóa thị trường thúc đẩy các cơ hội giao dịch cho doanh nghiệp.
technology globalizes information access for everyone.
Công nghệ toàn cầu hóa khả năng tiếp cận thông tin cho tất cả mọi người.
globalizes economies lead to increased competition.
Việc toàn cầu hóa nền kinh tế dẫn đến sự cạnh tranh gia tăng.
education globalizes knowledge sharing among students.
Giáo dục toàn cầu hóa việc chia sẻ kiến thức giữa các học sinh.
globalizes tourism boosts local economies significantly.
Việc toàn cầu hóa du lịch thúc đẩy đáng kể các nền kinh tế địa phương.
social media globalizes our connections with others.
Mạng xã hội toàn cầu hóa kết nối của chúng ta với người khác.
globalizes health initiatives improve public health globally.
Việc toàn cầu hóa các sáng kiến y tế cải thiện sức khỏe cộng đồng trên toàn cầu.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay