gluttonizes

[Mỹ]/[ˈɡlʌtənaɪz]/
[Anh]/[ˈɡlʌtənaɪz]/

Dịch

v. (phó từ) Gây cho (ai đó) ăn quá nhiều; khiến ai đó trở thành kẻ ăn nhiều; nuông chiều ăn quá mức.
v. (không định ngữ) Ăn quá nhiều.

Cụm từ & Cách kết hợp

he gluttonizes.

Anh ấy ăn uống quá mức.

gluttonizes excessively.

Ăn uống quá mức.

who gluttonizes?

Người nào ăn uống quá mức?

gluttonizes with glee.

Ăn uống vui vẻ quá mức.

Câu ví dụ

the fast-food chain gluttonizes customers with oversized portions and sugary drinks.

Chuỗi nhà hàng nhanh làm say mê khách hàng bằng những phần ăn lớn và đồ uống có đường.

social media often gluttonizes users with endless scrolling and attention-grabbing content.

Mạng xã hội thường làm say mê người dùng bằng việc lướt không ngừng và nội dung thu hút sự chú ý.

the bakery gluttonizes passersby with the aroma of freshly baked bread and pastries.

Bakery làm say mê người đi đường bằng mùi thơm của bánh mì và bánh ngọt mới nướng.

he gluttonizes on rich, decadent desserts after a stressful day at work.

Anh ấy say sưa với những món tráng miệng giàu dinh dưỡng và xa hoa sau một ngày làm việc căng thẳng.

the film gluttonizes the audience with stunning visuals and a captivating storyline.

Bộ phim làm say mê khán giả bằng hình ảnh tuyệt đẹp và cốt truyện hấp dẫn.

the restaurant gluttonizes diners with a lavish buffet of international cuisine.

Nhà hàng làm say mê thực khách bằng bữa tiệc buffet xa hoa với ẩm thực quốc tế.

the game gluttonizes players with its addictive gameplay and rewarding progression system.

Trò chơi làm say mê người chơi bằng gameplay gây nghiện và hệ thống tiến bộ có phần thưởng.

the advertisement gluttonizes consumers with promises of instant gratification and luxury.

Quảng cáo làm say mê người tiêu dùng bằng những lời hứa hẹn mang lại sự thỏa mãn tức thì và sự xa hoa.

the politician gluttonizes the public with empty promises and populist rhetoric.

Chính trị gia làm say mê công chúng bằng những lời hứa vô ích và ngôn từ dân chủ.

the event gluttonizes attendees with a variety of activities and entertainment options.

Sự kiện làm say mê người tham dự bằng nhiều hoạt động và lựa chọn giải trí đa dạng.

the company gluttonizes investors with projections of exponential growth and high returns.

Công ty làm say mê nhà đầu tư bằng những dự báo tăng trưởng theo cấp số nhân và lợi nhuận cao.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay