godfather

[Mỹ]/'gɒdfɑːθə/
[Anh]/'ɡɑdfɑðɚ/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. cha đỡ đầu
Word Forms
số nhiềugodfathers

Cụm từ & Cách kết hợp

godfather figure

nhân vật bảo trợ

Câu ví dụ

the godfather of alternative comedy.

cha đỡ đầu của hài kịch thay thế.

the godfather of a new generation of nuclear physicists.

người đỡ đầu của một thế hệ vật lý hạt nhân mới.

He really wants to fulfil his role as godfather properly.

Anh ấy thực sự muốn hoàn thành vai trò đỡ đầu của mình một cách trọn vẹn.

He is considered the godfather of modern cooking.

Anh ấy được coi là ông trùm của ẩm thực hiện đại.

The godfather of the mafia made him an offer he couldn't refuse.

Ông trùm mafia đã đưa ra cho anh ta một lời đề nghị mà anh ta không thể từ chối.

The godfather of the bride gave a heartfelt speech at the wedding.

Ông đỡ của cô dâu đã có một bài phát biểu chân thành tại đám cưới.

The godfather of the music industry helped launch many successful careers.

Ông trùm của ngành công nghiệp âm nhạc đã giúp ra mắt nhiều sự nghiệp thành công.

He always turns to his godfather for advice in times of need.

Anh ấy luôn tìm đến ông đỡ của mình để xin lời khuyên khi cần thiết.

The godfather of the project provided the necessary funding.

Ông trùm của dự án đã cung cấp nguồn tài trợ cần thiết.

She sees her godfather as a mentor and role model.

Cô ấy coi ông đỡ của mình như một người cố vấn và hình mẫu.

The godfather of the tech industry revolutionized the way we communicate.

Ông trùm của ngành công nghiệp công nghệ đã cách mạng hóa cách chúng ta giao tiếp.

The godfather of the company is known for his strategic thinking.

Ông trùm của công ty nổi tiếng với tư duy chiến lược của mình.

He inherited a fortune from his godfather.

Anh ấy thừa kế một gia sản từ ông đỡ của mình.

Ví dụ thực tế

Then they named him godfather to Harry.

Sau đó họ đã chọn anh ấy làm cha đỡ nghề của Harry.

Nguồn: 3. Harry Potter and the Prisoner of Azkaban

Is Robert Downey Jr Tom Holland's godfather?

Robert Downey Jr. có phải là cha đỡ nghề của Tom Holland?

Nguồn: Connection Magazine

The father, Lord Merton, is Mary's godfather.

Người cha, Lord Merton, là cha đỡ nghề của Mary.

Nguồn: Downton Abbey (Audio Segmented Version) Season 3

He's the godfather of all this.

Anh ấy là cha đỡ nghề của tất cả.

Nguồn: 2018 Best Hits Compilation

Swedish-American Erik Ahlstrom is considered the godfather of plogging.

Erik Ahlstrom, người gốc Thụy Điển-Mỹ, được coi là cha đỡ nghề của plogging.

Nguồn: PBS Interview Environmental Series

Plus, Toyota is the godfather of hybrid cars, just think of the Prius.

Ngoài ra, Toyota là cha đỡ nghề của xe hybrid, chỉ cần nghĩ đến Prius.

Nguồn: Financial Times

Harry and his godfather Sirius Black are in a tumultuous showdown with Voldemort's minions.

Harry và cha đỡ nghề của cậu, Sirius Black, đang có màn đối đầu đầy biến động với tay sai của Voldemort.

Nguồn: Exciting moments of Harry Potter

Also known as the godfather of AI?

Còn được biết đến như là cha đỡ nghề của AI?

Nguồn: Science 60 Seconds - Scientific American June 2023 Collection

Under the careful supervision of her godfather.

Dưới sự giám sát cẩn thận của cha đỡ nghề của cô.

Nguồn: The Big Bang Theory Season 10

I'm going to live with my godfather.

Tôi sẽ sống với cha đỡ nghề của tôi.

Nguồn: Harry Potter and the Prisoner of Azkaban

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay