goldman

[Mỹ]/ˈgəʊldmən/
[Anh]/ˈɡoldmən/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Goldman (họ)
Word Forms
số nhiềugoldmen

Cụm từ & Cách kết hợp

goldman sachs

goldman sachs

Câu ví dụ

Goldman Sachs is a leading global investment banking, securities, and investment management firm.

Goldman Sachs là một công ty đầu tư, chứng khoán và quản lý đầu tư toàn cầu hàng đầu.

Many finance graduates aspire to work at Goldman Sachs.

Nhiều sinh viên tốt nghiệp chuyên ngành tài chính mong muốn được làm việc tại Goldman Sachs.

Goldman Sachs has faced criticism for its role in the financial crisis.

Goldman Sachs đã phải đối mặt với những lời chỉ trích về vai trò của mình trong cuộc khủng hoảng tài chính.

The Goldman Sachs Group, Inc. is headquartered in New York City.

The Goldman Sachs Group, Inc. có trụ sở tại Thành phố New York.

Investors closely watch Goldman Sachs' quarterly earnings reports.

Các nhà đầu tư theo dõi chặt chẽ các báo cáo thu nhập quý của Goldman Sachs.

Goldman Sachs' CEO announced a new strategic initiative.

Tổng Giám đốc của Goldman Sachs đã công bố một sáng kiến chiến lược mới.

The Goldman Sachs Foundation supports various educational programs.

Quỹ Goldman Sachs hỗ trợ nhiều chương trình giáo dục khác nhau.

Goldman Sachs offers a range of financial services to its clients.

Goldman Sachs cung cấp một loạt các dịch vụ tài chính cho khách hàng của mình.

The Goldman family has a long history of involvement in finance.

Gia đình Goldman có một lịch sử lâu dài gắn liền với lĩnh vực tài chính.

Goldman Sachs employees are known for their high level of expertise.

Nhân viên Goldman Sachs nổi tiếng với trình độ chuyên môn cao.

Ví dụ thực tế

Sramek is a former trader with American financial services company Goldman Sachs.

Sramek là một cựu thương nhân của công ty dịch vụ tài chính của Mỹ Goldman Sachs.

Nguồn: VOA Slow English - America

Blackstone, a private-markets giant, has a market capitalisation 20% bigger than that of Goldman Sachs.

Blackstone, một tập đoàn lớn trong thị trường tư nhân, có vốn hóa thị trường lớn hơn 20% so với Goldman Sachs.

Nguồn: The Economist (Summary)

Goldman's share price fell after the event.

Giá cổ phiếu của Goldman đã giảm sau sự kiện.

Nguồn: The Economist (Summary)

You know, like, Goldman is a last name.

Bạn biết đấy, Goldman là một họ.

Nguồn: Friends Season 3

Goldman Sachs is saying goodbye to consumer banking.

Goldman Sachs đang nói lời tạm biệt với lĩnh vực ngân hàng tiêu dùng.

Nguồn: Financial Times

The report comes from the banking company Goldman Sachs.

Báo cáo có nguồn gốc từ công ty ngân hàng Goldman Sachs.

Nguồn: Han Gang B2A "Translation Point": Quick Start Guide for Listening Notes

Korap's work earned the Goldman Prize on Monday.

Công việc của Korap đã giành được Giải thưởng Goldman vào Thứ Hai.

Nguồn: VOA Special April 2023 Collection

Goldman HSBC and Barclay's are all examples of what?

Goldman, HSBC và Barclay's đều là ví dụ của điều gì?

Nguồn: CNN 10 Student English October 2018 Collection

Goldman Sachs is hitting the pause button on new Spacs.

Goldman Sachs đang tạm dừng các Spac mới.

Nguồn: Financial Times

I'm not allowed to let Goldman Sachs buy me breakfast.

Tôi không được phép để Goldman Sachs mời tôi ăn sáng.

Nguồn: newsroom

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay