goldworkers

[Mỹ]/ˈɡəʊldˌwɜːkəz/
[Anh]/ˈɡoʊldˌwɜːrkərz/

Dịch

n. dạng số nhiều của gold-worker; những người làm việc với vàng hoặc kim loại, các thợ thủ công làm vàng.

Cụm từ & Cách kết hợp

skilled goldworkers

những người thợ vàng lành nghề

goldworkers' union

hiệp hội thợ vàng

goldworkers guild

hội thợ vàng

goldworkers at work

thợ vàng đang làm việc

goldworkers' wages

mức lương của thợ vàng

ancient goldworkers

những người thợ vàng cổ đại

goldworkers' protest

phong trào biểu tình của thợ vàng

goldworker's tools

các công cụ của thợ vàng

goldworkers' rights

quyền lợi của thợ vàng

Câu ví dụ

the skilled goldworkers crafted intricate jewelry for the royal family.

Người thợ vàng tinh thông đã chế tác những món trang sức tinh xảo cho gia đình hoàng gia.

goldworkers in the ancient city were highly respected artisans.

Người thợ vàng ở thành phố cổ được coi là những nghệ nhân được kính trọng.

modern goldworkers use both traditional techniques and advanced technology.

Người thợ vàng hiện đại sử dụng cả các kỹ thuật truyền thống và công nghệ tiên tiến.

the guild of goldworkers established strict quality standards.

Hội thợ vàng đã thiết lập các tiêu chuẩn chất lượng nghiêm ngặt.

goldworkers often work with precious gems alongside gold.

Người thợ vàng thường làm việc với các viên đá quý cùng với vàng.

many goldworkers inherit their craft from generation to generation.

Rất nhiều người thợ vàng kế thừa nghề nghiệp của họ từ thế hệ này sang thế hệ khác.

the exhibition showcased stunning pieces by local goldworkers.

Triển lãm trưng bày những tác phẩm ấn tượng do các thợ vàng địa phương tạo ra.

goldworkers must have steady hands and exceptional attention to detail.

Người thợ vàng phải có đôi tay vững và sự chú ý đến chi tiết đặc biệt.

apprenticeship programs train new goldworkers in the workshop.

Các chương trình học徒 đào tạo những người thợ vàng mới trong xưởng.

the goldworkers' association negotiated better working conditions.

Hội đồng thợ vàng đã đàm phán để có được điều kiện làm việc tốt hơn.

experienced goldworkers can identify authentic gold by its weight and color.

Người thợ vàng có kinh nghiệm có thể nhận biết được vàng thật thông qua trọng lượng và màu sắc của nó.

goldworkers design custom pieces for weddings and special occasions.

Người thợ vàng thiết kế các sản phẩm theo yêu cầu cho các dịp cưới hỏi và sự kiện đặc biệt.

the museum displayed historical tools used by goldworkers.

Bảo tàng trưng bày các công cụ lịch sử được sử dụng bởi các thợ vàng.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay