golfing

[Mỹ]/'ɡɑlfɪŋ/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. chơi golf
v. tham gia vào môn thể thao golf

Cụm từ & Cách kết hợp

golf course

khu đánh golf

Câu ví dụ

his pursuit of golfing perfection.

khát khao hoàn hảo trong golf của anh ấy.

a golfing champion with a handicap of 2;

một nhà vô địch golf với handicap là 2;

I put on a pair of golfing slacks.

Tôi đã mặc một chiếc quần golf.

one of the great stars in the American golfing firmament.

một trong những ngôi sao lớn trong bầu trời golf của nước Mỹ.

visitors can partake in golfing or clay pigeon shooting.

khách tham quan có thể chơi golf hoặc bắn đĩa đất sét.

I enjoy golfing on weekends.

Tôi thích chơi golf vào cuối tuần.

He spends his free time golfing with friends.

Anh ấy dành thời gian rảnh rỗi chơi golf với bạn bè.

Golfing requires patience and precision.

Chơi golf đòi hỏi sự kiên nhẫn và chính xác.

She is improving her golfing skills.

Cô ấy đang cải thiện kỹ năng chơi golf của mình.

They organized a golfing tournament for charity.

Họ đã tổ chức một giải đấu golf từ thiện.

Golfing is a popular sport among executives.

Golf là một môn thể thao phổ biến trong giới điều hành.

The golfing season is in full swing.

Mùa golf đang ở đỉnh cao.

He dreams of golfing in different countries.

Anh ấy mơ ước được chơi golf ở các quốc gia khác nhau.

She bought a new set of clubs for golfing.

Cô ấy đã mua một bộ gậy mới để chơi golf.

Golfing can be a relaxing way to unwind.

Chơi golf có thể là một cách thư giãn để giải tỏa.

Ví dụ thực tế

Tammy and I will go golfing this afternoon.

Tammy và tôi sẽ đi chơi golf vào chiều nay.

Nguồn: Lai Shixiong Basic English Vocabulary 2000

Well, people are watching videos on golfing, I guess.

Thật vậy, mọi người đang xem video về golf, tôi đoán.

Nguồn: TED Talks (Video Version) Bilingual Selection

Fine. Ask me if you can go golfing now.

Được thôi. Hỏi tôi xem bạn có thể đi chơi golf ngay bây giờ không.

Nguồn: Modern Family - Season 02

He was golfing again on Martha’s Vineyard Wednesday.

Anh ấy lại chơi golf vào thứ Tư ở Martha’s Vineyard.

Nguồn: AP Listening August 2016 Collection

Not unless you'd like me to take you miniature golfing next time there are clouds on the horizon.

Không trừ khi bạn muốn tôi đưa bạn đi chơi golf mini lần tới khi có mây trên đường chân trời.

Nguồn: Young Sheldon - Season 2

You were clam diving all day and hula hoop golfing at night.

Bạn đã dành cả ngày đi lặn ngócsen và chơi golf vòng hula vào ban đêm.

Nguồn: Lost Girl Season 4

The golfing goose from the low regions of the Arctic Circle is leading the pack.

Con ngỗng chơi golf từ các vùng thấp của Vòng Bắc Cực đang dẫn đầu.

Nguồn: Selected Romantic Wolves of the Jungle

You know I'm just naming places but I was golfing and fishing the whole time which is great.

Bạn biết tôi chỉ đang đặt tên các địa điểm nhưng tôi đã chơi golf và câu cá cả ngày, điều đó thật tuyệt vời.

Nguồn: Selected Film and Television News

Woods is three wins short of the record of 18 major victories set by golfing great Jack Nicklaus.

Woods còn thiếu ba chiến thắng so với kỷ lục 18 chiến thắng lớn do Jack Nicklaus, một người chơi golf vĩ đại, thiết lập.

Nguồn: VOA Slow English - America

You and I haven't been miniature golfing in a while.

Chúng ta đã lâu rồi không chơi golf mini.

Nguồn: This Is Us Season 3

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay