goosepimple

[Mỹ]/ˈɡuːspɪmpl/
[Anh]/ˈɡuːspɪmpl/

Dịch

n. tình trạng da có những nốt sần nhỏ do lạnh, sợ hãi hoặc hưng phấn.
Các dạng của từ
số nhiềugoosepimples

Cụm từ & Cách kết hợp

goosepimples on my arms

da tay tôi nổi da gà

get goosepimples

trở nên nổi da gà

goosepimples all over

nổi da gà khắp người

goosepimples appeared

da gà xuất hiện

feel goosepimples

cảm thấy nổi da gà

goosepimples rising

da gà đang nổi lên

my goosepimples

da gà của tôi

goosepimples everywhere

nổi da gà khắp nơi

goosepimples forming

da gà đang hình thành

covered in goosepimples

được phủ đầy da gà

Câu ví dụ

the horror movie gave me goosebumps from start to finish.

Bộ phim kinh dị khiến tôi rùng mình từ đầu đến cuối.

i got goosebumps when i heard that haunting melody.

Tôi rùng mình khi nghe thấy giai điệu ám ảnh đó.

goosebumps spread across her arms as the cold wind blew.

Cơn gió lạnh thổi qua khiến những nốt rùng mình lan rộng trên cánh tay cô ấy.

the eerie sound sent goosebumps down my spine.

Tiếng động kỳ lạ khiến tôi rùng mình từ sống lưng.

he was covered in goosebumps after stepping out into the winter air.

Anh ấy bị phủ đầy những nốt rùng mình sau khi bước ra ngoài không khí mùa đông.

the thought of skydiving gives me goosebumps just thinking about it.

Chỉ nghĩ đến việc nhảy dù cũng khiến tôi rùng mình.

she felt goosebumps rise on her neck when she sensed someone behind her.

Cô ấy cảm thấy những nốt rùng mình nổi lên trên cổ khi cô ấy nhận ra ai đó đứng phía sau.

music that beautiful gives me goosebumps every time i hear it.

Bài nhạc tuyệt vời như vậy khiến tôi rùng mình mỗi lần nghe.

the ghost story was so scary it left everyone with goosebumps.

Chuyện ma kia quá đáng sợ đến mức khiến tất cả mọi người đều rùng mình.

i had goosebumps all over during the thrilling roller coaster ride.

Tôi rùng mình khắp người trong suốt chuyến tàu lượn đầy kịch tính.

cold temperatures cause goosebumps to appear on your skin.

Nhiệt độ lạnh có thể gây ra những nốt rùng mình trên da bạn.

the legendary performance left the audience with goosebumps.

Trận diễn huyền thoại khiến khán giả đều rùng mình.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay