governer

[Mỹ]/ˈɡʌvənə/
[Anh]/ˈɡʌvərnər/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một thiết bị tự động điều khiển tốc độ của một máy hoặc động cơ
Các dạng của từ
số nhiềugoverners

Câu ví dụ

the newly elected governor promised to improve education in the state.

Người thống đốc mới được bầu đã hứa sẽ cải thiện giáo dục trong bang.

the state governor signed the new legislation yesterday.

Người thống đốc bang đã ký luật mới vào hôm qua.

the governor's office released a statement regarding the economy.

Văn phòng thống đốc đã phát hành một tuyên bố liên quan đến nền kinh tế.

the former governor attended the ceremony as a special guest.

Người thống đốc cũ đã tham dự lễ nghi với tư cách là khách mời đặc biệt.

the lieutenant governor will act as governor while she is away.

Người phó thống đốc sẽ đảm nhiệm vai trò thống đốc trong khi bà vắng mặt.

the governor announced new measures to combat climate change.

Người thống đốc đã công bố các biện pháp mới để chống lại biến đổi khí hậu.

the newly appointed governor visited the capital city today.

Người thống đốc mới được bổ nhiệm đã đến thăm thành phố thủ đô hôm nay.

the campaign for running for governor gained significant momentum.

Chiến dịch tranh cử thống đốc đã thu hút được nhiều đà phát triển đáng kể.

the governor approved the construction of a new highway.

Người thống đốc đã phê chuẩn việc xây dựng một con đường cao tốc mới.

the governorship of the state will be decided in the next election.

Vị trí thống đốc của bang sẽ được quyết định trong cuộc bầu cử tiếp theo.

the governor met with community leaders to discuss local issues.

Người thống đốc đã gặp gỡ các nhà lãnh đạo cộng đồng để thảo luận về các vấn đề địa phương.

the governor's mansion is open for public tours this weekend.

Nhà thống đốc sẽ mở cửa cho các chuyến tham quan công cộng trong cuối tuần này.

the acting governor temporarily suspended the controversial policy.

Người thống đốc tạm thời đã tạm dừng chính sách gây tranh cãi.

the powerful state governor delivered an inspiring speech at the conference.

Người thống đốc quyền lực của bang đã phát biểu một bài phát biểu truyền cảm hứng tại hội nghị.

according to the governor, the budget proposal will be submitted next week.

Theo thống đốc, đề xuất ngân sách sẽ được nộp vào tuần tới.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay