the governor signed the new bill into law.
Người thống đốc đã ký luật mới thành luật.
the governor addressed the concerns of local residents.
Người thống đốc đã giải quyết các mối quan tâm của cư dân địa phương.
the state governor announced a new education policy.
Người thống đốc bang đã công bố một chính sách giáo dục mới.
the governor met with business leaders to discuss economic growth.
Người thống đốc đã gặp gỡ các nhà lãnh đạo doanh nghiệp để thảo luận về tăng trưởng kinh tế.
the governor toured the affected areas after the natural disaster.
Người thống đốc đã đi khảo sát các khu vực bị ảnh hưởng sau thảm họa thiên nhiên.
the governor approved the budget for the upcoming fiscal year.
Người thống đốc đã phê chuẩn ngân sách cho năm tài chính tới.
the governor rejected the proposed legislation.
Người thống đốc đã bác bỏ dự luật được đề xuất.
the governor appointed a new director for the department.
Người thống đốc đã bổ nhiệm một giám đốc mới cho bộ phận.
the former governor wrote a memoir about his time in office.
Người thống đốc cựu đã viết một hồi ký về thời gian ông ở cương vị.
the governor collaborated with neighboring states on environmental initiatives.
Người thống đốc đã hợp tác với các bang lân bang trong các sáng kiến môi trường.
the governor emphasized public safety in her speech.
Người thống đốc nhấn mạnh an toàn công cộng trong bài phát biểu của bà.
the governor faced criticism for his decision.
Người thống đốc đã phải đối mặt với sự chỉ trích vì quyết định của ông.
the governor held a press conference to announce the emergency measures.
Người thống đốc đã tổ chức một cuộc họp báo để công bố các biện pháp khẩn cấp.
the governor signed the new bill into law.
Người thống đốc đã ký luật mới thành luật.
the governor addressed the concerns of local residents.
Người thống đốc đã giải quyết các mối quan tâm của cư dân địa phương.
the state governor announced a new education policy.
Người thống đốc bang đã công bố một chính sách giáo dục mới.
the governor met with business leaders to discuss economic growth.
Người thống đốc đã gặp gỡ các nhà lãnh đạo doanh nghiệp để thảo luận về tăng trưởng kinh tế.
the governor toured the affected areas after the natural disaster.
Người thống đốc đã đi khảo sát các khu vực bị ảnh hưởng sau thảm họa thiên nhiên.
the governor approved the budget for the upcoming fiscal year.
Người thống đốc đã phê chuẩn ngân sách cho năm tài chính tới.
the governor rejected the proposed legislation.
Người thống đốc đã bác bỏ dự luật được đề xuất.
the governor appointed a new director for the department.
Người thống đốc đã bổ nhiệm một giám đốc mới cho bộ phận.
the former governor wrote a memoir about his time in office.
Người thống đốc cựu đã viết một hồi ký về thời gian ông ở cương vị.
the governor collaborated with neighboring states on environmental initiatives.
Người thống đốc đã hợp tác với các bang lân bang trong các sáng kiến môi trường.
the governor emphasized public safety in her speech.
Người thống đốc nhấn mạnh an toàn công cộng trong bài phát biểu của bà.
the governor faced criticism for his decision.
Người thống đốc đã phải đối mặt với sự chỉ trích vì quyết định của ông.
the governor held a press conference to announce the emergency measures.
Người thống đốc đã tổ chức một cuộc họp báo để công bố các biện pháp khẩn cấp.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay