grading

[Mỹ]/'greidiŋ/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. cấp độ, độ dốc nhẹ, chia thành các giai đoạn

Cụm từ & Cách kết hợp

grading system

hệ thống đánh giá

grading scale

thang điểm đánh giá

grading rubric

tiêu chí đánh giá

grade assignment

phân công điểm số

grade calculation

tính điểm

grade distribution

phân phối điểm số

grade improvement

cải thiện điểm số

grade report

báo cáo điểm số

grade point average

trung bình điểm học tập

Câu ví dụ

a professor's enigmatic grading system.See Synonyms at ambiguous

hệ thống đánh giá bí ẩn của một giáo sư. Xem Từ đồng nghĩa tại mơ hồ

The result shows that the microbe pollution of shrimp meat and headless and putamina and in grading is very serious.

Kết quả cho thấy tình trạng ô nhiễm vi khuẩn của thịt tôm và việc chế biến, phân loại là rất nghiêm trọng.

The paper introduces the application of hydraulic cyclones in tailing filling,grading,and prethickening.

Bài báo giới thiệu ứng dụng của các cyclone thủy lực trong lấp đầy đuôi, phân loại và tiền đặc.

The Early Permian sedimentary configuration in Bogda mountain and its adjacent basins are characterized by normal grading from coarse to fine,being a typical extensional molasse.

Cấu hình trầm tích Early Permian ở dãy Bogda và các bồn chứa lân cận được đặc trưng bởi sự phân lớp bình thường từ thô đến mịn, là một molasse kéo dài điển hình.

Ví dụ thực tế

The train snailed up the steep grade.

Chiếc tàu chậm chạp leo lên đường dốc.

Nguồn: IELTS vocabulary example sentences

These certificates will explain the new grading system.

Những chứng chỉ này sẽ giải thích hệ thống đánh giá mới.

Nguồn: "The Sixth Sound" Reading Selection

Because when I'm watching a movie, I'm not grading homework here, folks.

Bởi vì khi tôi đang xem phim, tôi không chấm bài ở đây đâu, mọi người.

Nguồn: Connection Magazine

I hope to get good grades this year.

Tôi hy vọng sẽ đạt được điểm số tốt năm nay.

Nguồn: New English 900 Sentences (Basic Edition)

This paper is a large part of your cumulative grade.

Bài báo này là một phần lớn của điểm tổng kết của bạn.

Nguồn: New question types for the CET-6 (College English Test Band 6).

After third grade, we eventually go to fourth and fifth grade.

Sau lớp ba, chúng tôi cuối cùng cũng chuyển sang lớp bốn và lớp năm.

Nguồn: College Life Crash Course

How many parts is a student's final grade made up of?

Điểm cuối cùng của học sinh được tạo thành từ bao nhiêu phần?

Nguồn: Gaokao Reading Real Questions

Finally, please understand that you are mostly graded by a computer program.

Cuối cùng, xin hãy hiểu rằng bạn chủ yếu được chấm điểm bởi một chương trình máy tính.

Nguồn: Quick Tips for TOEFL Writing

It takes hard work to make the grade in school.

Cần phải làm việc chăm chỉ để đạt được điểm số tốt ở trường.

Nguồn: Pronunciation: Basic Course in American English Pronunciation

Actually we got a top research grade of five for engineering, geography and computer sciences.

Thực ra chúng tôi đã đạt được xếp hạng nghiên cứu cao nhất là năm cho kỹ thuật, địa lý và khoa học máy tính.

Nguồn: Cambridge IELTS Listening Practice Tests 5

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay