graduals process
quá trình dần dần
graduals change
sự thay đổi dần dần
graduals improvement
sự cải thiện dần dần
graduals development
sự phát triển dần dần
graduals transition
sự chuyển đổi dần dần
graduals increase
sự gia tăng dần dần
graduals approach
phương pháp tiếp cận dần dần
graduals effect
tác động dần dần
graduals pace
tốc độ dần dần
her progress in learning the piano has been very gradual.
quá trình học piano của cô ấy đã diễn ra rất dần dần.
we noticed gradual changes in the weather over the week.
chúng tôi nhận thấy những thay đổi dần dần trong thời tiết trong suốt tuần.
the team implemented gradual improvements to the project.
nhóm đã thực hiện những cải tiến dần dần cho dự án.
he experienced a gradual increase in his responsibilities at work.
anh ấy đã trải qua sự gia tăng trách nhiệm công việc dần dần.
her recovery from the injury was slow but gradual.
quá trình hồi phục của cô ấy sau chấn thương diễn ra chậm nhưng dần dần.
the teacher introduced the topic in a gradual manner.
giáo viên giới thiệu chủ đề một cách dần dần.
they made gradual adjustments to their strategy throughout the game.
họ đã thực hiện những điều chỉnh dần dần trong chiến lược của họ trong suốt trận đấu.
he took a gradual approach to learning the new software.
anh ấy đã áp dụng cách tiếp cận dần dần để học phần mềm mới.
the company plans to implement gradual changes to its policies.
công ty dự định thực hiện những thay đổi dần dần đối với chính sách của mình.
there was a gradual decline in the number of participants.
số lượng người tham gia đã giảm dần.
graduals process
quá trình dần dần
graduals change
sự thay đổi dần dần
graduals improvement
sự cải thiện dần dần
graduals development
sự phát triển dần dần
graduals transition
sự chuyển đổi dần dần
graduals increase
sự gia tăng dần dần
graduals approach
phương pháp tiếp cận dần dần
graduals effect
tác động dần dần
graduals pace
tốc độ dần dần
her progress in learning the piano has been very gradual.
quá trình học piano của cô ấy đã diễn ra rất dần dần.
we noticed gradual changes in the weather over the week.
chúng tôi nhận thấy những thay đổi dần dần trong thời tiết trong suốt tuần.
the team implemented gradual improvements to the project.
nhóm đã thực hiện những cải tiến dần dần cho dự án.
he experienced a gradual increase in his responsibilities at work.
anh ấy đã trải qua sự gia tăng trách nhiệm công việc dần dần.
her recovery from the injury was slow but gradual.
quá trình hồi phục của cô ấy sau chấn thương diễn ra chậm nhưng dần dần.
the teacher introduced the topic in a gradual manner.
giáo viên giới thiệu chủ đề một cách dần dần.
they made gradual adjustments to their strategy throughout the game.
họ đã thực hiện những điều chỉnh dần dần trong chiến lược của họ trong suốt trận đấu.
he took a gradual approach to learning the new software.
anh ấy đã áp dụng cách tiếp cận dần dần để học phần mềm mới.
the company plans to implement gradual changes to its policies.
công ty dự định thực hiện những thay đổi dần dần đối với chính sách của mình.
there was a gradual decline in the number of participants.
số lượng người tham gia đã giảm dần.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay