gravity-fed

[Mỹ]/[ˈɡrævɪti ˌfed]/
[Anh]/[ˈɡrævɪti ˌfed]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. Phụ thuộc vào trọng lực để cung cấp lực cho chuyển động hoặc vận hành; Được vận hành bằng trọng lực; sử dụng trọng lực làm nguồn năng lượng chính.
n. Một hệ thống hoặc thiết bị sử dụng trọng lực để vận hành.

Cụm từ & Cách kết hợp

gravity-fed system

Hệ thống dẫn nước bằng trọng lực

gravity-fed irrigation

Hệ thống tưới bằng trọng lực

being gravity-fed

được dẫn nước bằng trọng lực

gravity-fed water

Nước được dẫn bằng trọng lực

gravity-fed tank

Bồn chứa nước dẫn bằng trọng lực

gravity-fed line

Đường ống dẫn nước bằng trọng lực

gravity-fed design

Thiết kế dẫn nước bằng trọng lực

gravity-fed supply

Nguồn cung cấp nước bằng trọng lực

gravity-fed well

Giếng lấy nước bằng trọng lực

gravity-fed source

Nguồn nước dẫn bằng trọng lực

Câu ví dụ

the gravity-fed irrigation system efficiently waters the crops.

Hệ thống tưới tiêu bằng lực hấp dẫn hoạt động hiệu quả để tưới cây trồng.

we enjoyed a gravity-fed water feature in the garden.

Chúng tôi tận hưởng một điểm nhấn nước bằng lực hấp dẫn trong vườn.

the gravity-fed dispenser provided a steady stream of syrup.

Chiếc máy pha bằng lực hấp dẫn cung cấp một dòng siro ổn định.

the gravity-fed cooler kept the drinks refreshingly cold.

Máy làm lạnh bằng lực hấp dẫn giữ đồ uống mát lạnh.

the gravity-fed system is a simple and reliable design.

Hệ thống bằng lực hấp dẫn là một thiết kế đơn giản và đáng tin cậy.

the gravity-fed tank slowly filled with rainwater.

Bồn chứa bằng lực hấp dẫn chậm rãi đầy nước mưa.

the gravity-fed fountain created a soothing atmosphere.

Đài phun nước bằng lực hấp dẫn tạo ra không khí thư giãn.

the gravity-fed distribution network is cost-effective.

Mạng phân phối bằng lực hấp dẫn là tiết kiệm chi phí.

the gravity-fed drip system minimized water waste.

Hệ thống nhỏ giọt bằng lực hấp dẫn giảm thiểu lãng phí nước.

we installed a gravity-fed pet water bowl for convenience.

Chúng tôi lắp đặt một bát nước cho thú cưng bằng lực hấp dẫn để thuận tiện.

the gravity-fed mechanism ensured consistent product flow.

Cơ chế bằng lực hấp dẫn đảm bảo dòng sản phẩm ổn định.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay