greatsword

[Mỹ]/ˈɡreɪt.sɔːd/
[Anh]/ˈɡreɪt.sɔːrd/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một thanh gươm lớn dùng hai tay cầm
Các dạng của từ
số nhiềugreatswords

Cụm từ & Cách kết hợp

greatsword swing

Vietnamese_translation

greatswords

Vietnamese_translation

greatsword attack

Vietnamese_translation

greatswording

Vietnamese_translation

greatsword damage

Vietnamese_translation

greatsword stance

Vietnamese_translation

greatsword mastery

Vietnamese_translation

greatsword technique

Vietnamese_translation

greatsword combat

Vietnamese_translation

greatsword training

Vietnamese_translation

Câu ví dụ

the knight raised his greatsword above his head, ready for battle.

Vị hiệp sĩ giơ thanh đại kiếm của mình lên trên đầu, sẵn sàng cho trận chiến.

she trained for years to master the heavy greatsword.

Cô ấy đã luyện tập nhiều năm để thành thạo thanh đại kiếm nặng nề.

the ancient warrior's greatsword was said to be enchanted.

Thanh đại kiếm của chiến binh cổ đại được cho là đã bị phù phép.

he parried the attack with his massive greatsword.

Anh ta đỡ đòn tấn công bằng thanh đại kiếm khổng lồ của mình.

the blacksmith forged a legendary greatsword for the king.

Thợ rèn đã rèn một thanh đại kiếm huyền thoại cho vua.

the rpg character equipped a dragon-slaying greatsword.

Person vật trong trò chơi RPG trang bị một thanh đại kiếm giết rồng.

his greatsword struck fear into all who faced him.

Thanh đại kiếm của anh ta khiến tất cả những ai đối mặt với anh ta đều sợ hãi.

the museum displayed a 15th-century greatsword.

Bảo tàng trưng bày một thanh đại kiếm thế kỷ 15.

she polished her greatsword after every battle.

Cô ấy đánh bóng thanh đại kiếm của mình sau mỗi trận chiến.

the warrior swung his greatsword with incredible force.

Chiến binh vung thanh đại kiếm của mình với sức mạnh phi thường.

a greatsword requires tremendous strength to wield effectively.

Một thanh đại kiếm đòi hỏi sức mạnh khổng lồ để sử dụng hiệu quả.

the epic poem describes a hero wielding a magical greatsword.

Bài thơ hùng ca miêu tả một anh hùng sử dụng thanh đại kiếm phép thuật.

the knight's greatsword glowed when enemies were near.

Thanh đại kiếm của hiệp sĩ phát sáng khi kẻ thù đến gần.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay