grid-powered

[Mỹ]/[ɡrɪd ˈpaʊərd]/
[Anh]/[ɡrɪd ˈpaʊərd]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. Được cung cấp bởi lưới điện.; Kết nối và phụ thuộc vào lưới điện.

Cụm từ & Cách kết hợp

grid-powered homes

nhà được cung cấp điện lưới

grid-powered vehicle

xe được cung cấp điện lưới

being grid-powered

đang được cung cấp điện lưới

grid-powered system

hệ thống điện lưới

was grid-powered

đã được cung cấp điện lưới

grid-powered city

thành phố được cung cấp điện lưới

grid-powered future

tương lai được cung cấp điện lưới

grid-powered device

thiết bị được cung cấp điện lưới

grid-powered life

cuộc sống được cung cấp điện lưới

grid-powered network

mạng lưới điện lưới

Câu ví dụ

the new office building is entirely grid-powered, reducing its carbon footprint.

Tòa nhà văn phòng mới hoàn toàn sử dụng năng lượng từ lưới điện, giảm lượng khí thải carbon.

our remote research station relies on a grid-powered generator for consistent energy.

Trạm nghiên cứu từ xa của chúng tôi phụ thuộc vào máy phát điện sử dụng năng lượng từ lưới điện để có nguồn năng lượng ổn định.

the city is investing in grid-powered streetlights for improved public safety.

Thành phố đang đầu tư vào đèn đường sử dụng năng lượng từ lưới điện để tăng cường an toàn công cộng.

electric vehicles are becoming more common thanks to readily available grid-powered charging stations.

Xe điện ngày càng phổ biến nhờ các trạm sạc sử dụng năng lượng từ lưới điện dễ dàng tiếp cận.

the factory switched to a grid-powered system to lower operational costs.

Nhà máy đã chuyển sang hệ thống sử dụng năng lượng từ lưới điện để giảm chi phí vận hành.

we are exploring the feasibility of a grid-powered heating system for the entire complex.

Chúng tôi đang xem xét tính khả thi của hệ thống sưởi sử dụng năng lượng từ lưới điện cho toàn bộ khu phức hợp.

the hospital’s critical equipment is always backed up by a reliable grid-powered source.

Thiết bị quan trọng của bệnh viện luôn được hỗ trợ bởi nguồn năng lượng từ lưới điện đáng tin cậy.

the smart home system automatically adjusts based on grid-powered energy pricing.

Hệ thống nhà thông minh tự động điều chỉnh dựa trên giá năng lượng từ lưới điện.

the new train line is entirely grid-powered, promoting sustainable transportation.

Tuyến đường sắt mới hoàn toàn sử dụng năng lượng từ lưới điện, thúc đẩy giao thông bền vững.

the community is advocating for more grid-powered options to reduce reliance on fossil fuels.

Cộng đồng đang kêu gọi nhiều lựa chọn sử dụng năng lượng từ lưới điện hơn để giảm sự phụ thuộc vào nhiên liệu hóa thạch.

the farm utilizes grid-powered irrigation pumps to efficiently water crops.

Nền nông trại sử dụng máy bơm tưới tiêu sử dụng năng lượng từ lưới điện để tưới cây trồng hiệu quả.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay