customer gripes
khiếu tố của khách hàng
common gripes
những khiếu tố phổ biến
minor gripes
những khiếu tố nhỏ
frequent gripes
những khiếu tố thường xuyên
public gripes
những khiếu tố công khai
employee gripes
những khiếu tố của nhân viên
daily gripes
những khiếu tố hàng ngày
user gripes
những khiếu tố của người dùng
serious gripes
những khiếu tố nghiêm trọng
she often gripes about the weather.
Cô ấy thường phàn nàn về thời tiết.
he has a few gripes about the new policy.
Anh ấy có một vài phàn nàn về chính sách mới.
customers frequently gripe about long wait times.
Khách hàng thường xuyên phàn nàn về thời gian chờ đợi lâu.
they gripes about the lack of communication.
Họ phàn nàn về sự thiếu giao tiếp.
she gripes that her coworkers don't help enough.
Cô ấy phàn nàn rằng đồng nghiệp của cô ấy không giúp đỡ đủ.
his main gripes are about the office environment.
Những phàn nàn chính của anh ấy là về môi trường văn phòng.
many students gripe about the heavy workload.
Nhiều sinh viên phàn nàn về khối lượng công việc nặng.
he tends to gripe whenever things don't go his way.
Anh ấy có xu hướng phàn nàn bất cứ khi nào mọi thứ không diễn ra theo ý muốn của anh ấy.
they often gripe about the high cost of living.
Họ thường xuyên phàn nàn về chi phí sinh hoạt cao.
she has a right to gripe about her treatment.
Cô ấy có quyền phàn nàn về cách đối xử của mình.
customer gripes
khiếu tố của khách hàng
common gripes
những khiếu tố phổ biến
minor gripes
những khiếu tố nhỏ
frequent gripes
những khiếu tố thường xuyên
public gripes
những khiếu tố công khai
employee gripes
những khiếu tố của nhân viên
daily gripes
những khiếu tố hàng ngày
user gripes
những khiếu tố của người dùng
serious gripes
những khiếu tố nghiêm trọng
she often gripes about the weather.
Cô ấy thường phàn nàn về thời tiết.
he has a few gripes about the new policy.
Anh ấy có một vài phàn nàn về chính sách mới.
customers frequently gripe about long wait times.
Khách hàng thường xuyên phàn nàn về thời gian chờ đợi lâu.
they gripes about the lack of communication.
Họ phàn nàn về sự thiếu giao tiếp.
she gripes that her coworkers don't help enough.
Cô ấy phàn nàn rằng đồng nghiệp của cô ấy không giúp đỡ đủ.
his main gripes are about the office environment.
Những phàn nàn chính của anh ấy là về môi trường văn phòng.
many students gripe about the heavy workload.
Nhiều sinh viên phàn nàn về khối lượng công việc nặng.
he tends to gripe whenever things don't go his way.
Anh ấy có xu hướng phàn nàn bất cứ khi nào mọi thứ không diễn ra theo ý muốn của anh ấy.
they often gripe about the high cost of living.
Họ thường xuyên phàn nàn về chi phí sinh hoạt cao.
she has a right to gripe about her treatment.
Cô ấy có quyền phàn nàn về cách đối xử của mình.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay