groused

[Mỹ]/ɡraʊst/
[Anh]/ɡraʊst/
Tần suất: Rất cao

Dịch

v. phàn nàn hoặc càu nhàu

Cụm từ & Cách kết hợp

groused about

tự trách về

groused over

tự trách về

groused at

tự trách về

groused over it

tự trách về nó

groused about it

tự trách về nó

groused in vain

tự trách vô ích

groused to him

tự trách anh ấy

groused to her

tự trách cô ấy

groused frequently

tự trách thường xuyên

groused all day

tự trách cả ngày

Câu ví dụ

he groused about the long wait at the restaurant.

anh ta lầm bầm than vãn về thời gian chờ đợi lâu tại nhà hàng.

she always groused when her favorite show was canceled.

cô ấy luôn lầm bầm than vãn khi chương trình yêu thích của cô bị hủy bỏ.

the employees groused about the new company policies.

nhân viên luôn lầm bầm than vãn về các chính sách mới của công ty.

after the meeting, he groused to his colleagues.

sau cuộc họp, anh ta lầm bầm than vãn với đồng nghiệp.

they groused over the lack of parking spaces.

họ lầm bầm than vãn về sự thiếu chỗ đỗ xe.

she groused about the weather ruining her plans.

cô ấy lầm bầm than vãn về việc thời tiết đã phá hỏng kế hoạch của cô.

the students groused about the difficult exam questions.

sinh viên luôn lầm bầm than vãn về các câu hỏi thi khó.

he couldn't help but grouse about his workload.

anh ta không thể không lầm bầm than vãn về khối lượng công việc của mình.

they groused about the slow internet connection.

họ lầm bầm than vãn về kết nối internet chậm.

she frequently groused about the noise in the city.

cô ấy thường xuyên lầm bầm than vãn về tiếng ồn trong thành phố.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay