| ngôi thứ ba số ít | habilitates |
| hiện tại phân từ | habilitating |
| thì quá khứ | habilitated |
| quá khứ phân từ | habilitated |
habilitate individuals
khả năng cho phép các cá nhân
habilitate skills
khả năng cho phép các kỹ năng
habilitate programs
khả năng cho phép các chương trình
habilitate workforce
khả năng cho phép lực lượng lao động
habilitate clients
khả năng cho phép khách hàng
habilitate services
khả năng cho phép các dịch vụ
habilitate students
khả năng cho phép sinh viên
habilitate communities
khả năng cho phép các cộng đồng
habilitate resources
khả năng cho phép các nguồn lực
habilitate training
khả năng cho phép đào tạo
they aim to habilitate individuals with disabilities.
họ hướng tới việc giúp đỡ những người khuyết tật.
the program is designed to habilitate children with special needs.
chương trình được thiết kế để giúp đỡ trẻ em có nhu cầu đặc biệt.
we need to habilitate our workforce to adapt to new technologies.
chúng ta cần giúp đỡ lực lượng lao động của mình thích nghi với các công nghệ mới.
she works to habilitate those who have suffered from addiction.
cô ấy làm việc để giúp đỡ những người đã phải chịu sự đau khổ từ nghiện ngập.
the rehabilitation center focuses on habilitating veterans.
trung tâm phục hồi chức năng tập trung vào việc giúp đỡ các cựu chiến binh.
habilitate your skills through continuous learning.
nâng cao kỹ năng của bạn thông qua học tập liên tục.
they offer programs to habilitate the unemployed.
họ cung cấp các chương trình để giúp đỡ người thất nghiệp.
it's important to habilitate individuals for independent living.
rất quan trọng để giúp đỡ mọi người sống độc lập.
the organization aims to habilitate people in crisis.
tổ chức hướng tới việc giúp đỡ những người đang gặp khủng hoảng.
teachers play a vital role in habilitating students.
giáo viên đóng vai trò quan trọng trong việc giúp đỡ học sinh.
habilitate individuals
khả năng cho phép các cá nhân
habilitate skills
khả năng cho phép các kỹ năng
habilitate programs
khả năng cho phép các chương trình
habilitate workforce
khả năng cho phép lực lượng lao động
habilitate clients
khả năng cho phép khách hàng
habilitate services
khả năng cho phép các dịch vụ
habilitate students
khả năng cho phép sinh viên
habilitate communities
khả năng cho phép các cộng đồng
habilitate resources
khả năng cho phép các nguồn lực
habilitate training
khả năng cho phép đào tạo
they aim to habilitate individuals with disabilities.
họ hướng tới việc giúp đỡ những người khuyết tật.
the program is designed to habilitate children with special needs.
chương trình được thiết kế để giúp đỡ trẻ em có nhu cầu đặc biệt.
we need to habilitate our workforce to adapt to new technologies.
chúng ta cần giúp đỡ lực lượng lao động của mình thích nghi với các công nghệ mới.
she works to habilitate those who have suffered from addiction.
cô ấy làm việc để giúp đỡ những người đã phải chịu sự đau khổ từ nghiện ngập.
the rehabilitation center focuses on habilitating veterans.
trung tâm phục hồi chức năng tập trung vào việc giúp đỡ các cựu chiến binh.
habilitate your skills through continuous learning.
nâng cao kỹ năng của bạn thông qua học tập liên tục.
they offer programs to habilitate the unemployed.
họ cung cấp các chương trình để giúp đỡ người thất nghiệp.
it's important to habilitate individuals for independent living.
rất quan trọng để giúp đỡ mọi người sống độc lập.
the organization aims to habilitate people in crisis.
tổ chức hướng tới việc giúp đỡ những người đang gặp khủng hoảng.
teachers play a vital role in habilitating students.
giáo viên đóng vai trò quan trọng trong việc giúp đỡ học sinh.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay