have-nots

[Mỹ]/[hæv.nɒts]/
[Anh]/[hæv.nɒts]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Những người thiếu đi những nhu yếu phẩm của cuộc sống; người nghèo; những người bị bất lợi hoặc thiếu tài nguyên; những người bị loại khỏi cơ hội hoặc lợi ích.

Cụm từ & Cách kết hợp

helping the have-nots

giúp đỡ những người không có gì

addressing have-nots

đề cập đến những người không có gì

include have-nots

bao gồm những người không có gì

supporting have-nots

ủng hộ những người không có gì

are have-nots

là những người không có gì

become have-nots

trở thành những người không có gì

view the have-nots

nhìn nhận những người không có gì

identifying have-nots

nhận diện những người không có gì

marginalizing have-nots

đẩy lùi những người không có gì

Câu ví dụ

the have-nots often face significant barriers to economic advancement.

Người không có tài sản thường đối mặt với nhiều rào cản lớn trong việc phát triển kinh tế.

government programs aim to support the have-nots and reduce inequality.

Các chương trình của chính phủ nhằm hỗ trợ người không có tài sản và giảm bớt bất bình đẳng.

the gap between the haves and have-nots continues to widen in many countries.

Khoảng cách giữa những người có tài sản và không có tài sản tiếp tục mở rộng ở nhiều quốc gia.

access to healthcare remains a challenge for the have-nots in rural areas.

Truy cập vào chăm sóc sức khỏe vẫn là một thách thức đối với người không có tài sản ở vùng nông thôn.

education opportunities are crucial for empowering the have-nots.

Cơ hội giáo dục là rất quan trọng để trao quyền cho người không có tài sản.

the have-nots often lack access to essential resources and services.

Người không có tài sản thường thiếu tiếp cận đến các nguồn lực và dịch vụ thiết yếu.

advocates work to amplify the voices of the have-nots in policy debates.

Các nhà vận động làm việc để khuếch đại tiếng nói của người không có tài sản trong các cuộc tranh luận chính sách.

financial literacy programs can benefit the have-nots by improving their money management skills.

Các chương trình giáo dục tài chính có thể mang lại lợi ích cho người không có tài sản bằng cách cải thiện kỹ năng quản lý tiền của họ.

the have-nots are disproportionately affected by poverty and social exclusion.

Người không có tài sản bị ảnh hưởng nặng nề bởi nghèo đói và sự loại bỏ xã hội.

providing affordable housing is essential for improving the lives of the have-nots.

Cung cấp nhà ở giá cả phải chăng là rất cần thiết để cải thiện cuộc sống của người không có tài sản.

microfinance initiatives offer the have-nots opportunities to start small businesses.

Các sáng kiến tài chính vi mô mang đến cho người không có tài sản cơ hội bắt đầu các doanh nghiệp nhỏ.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay