head-to-head match
trận đối đầu trực tiếp
head-to-head battle
trận chiến trực tiếp
head-to-head competition
cuộc thi trực tiếp
head-to-head talks
các cuộc đàm phán trực tiếp
head-to-head debate
cuộc tranh luận trực tiếp
head-to-head clash
cuộc đối đầu trực tiếp
head-to-head meeting
cuộc gặp trực tiếp
head-to-head negotiations
các cuộc đàm phán trực tiếp
head-to-head contest
cuộc thi trực tiếp
the two teams faced off head-to-head in the championship game.
hai đội đã đối đầu trực tiếp trong trận chung kết.
the candidates debated head-to-head on live television.
các ứng cử viên tranh luận trực tiếp trên truyền hình trực tiếp.
it was a head-to-head battle for the top spot on the sales leaderboard.
đây là một cuộc chiến trực tiếp để giành vị trí dẫn đầu trên bảng xếp hạng bán hàng.
we had a head-to-head comparison of the two products' features.
chúng tôi đã có một so sánh trực tiếp về các tính năng của hai sản phẩm.
the negotiations ended in a head-to-head standoff between the parties.
các cuộc đàm phán kết thúc trong một bế tắc trực tiếp giữa các bên.
the two companies engaged in a head-to-head competition for market share.
hai công ty đã tham gia vào một cuộc cạnh tranh trực tiếp để giành thị phần.
the boxer wanted a head-to-head fight to prove his strength.
người quyền đấm muốn một trận đấu trực tiếp để chứng minh sức mạnh của mình.
the political parties went head-to-head in the final election debate.
các đảng phái chính trị đã đối đầu trong cuộc tranh luận bầu cử cuối cùng.
the software companies are in a head-to-head race for innovation.
các công ty phần mềm đang trong một cuộc đua trực tiếp để đổi mới.
the two chess players faced each other head-to-head across the board.
hai người chơi cờ vua đã đối đầu trực tiếp với nhau trên bàn cờ.
the marketing teams went head-to-head to secure the new client.
các nhóm marketing đã đối đầu để giành được khách hàng mới.
head-to-head match
trận đối đầu trực tiếp
head-to-head battle
trận chiến trực tiếp
head-to-head competition
cuộc thi trực tiếp
head-to-head talks
các cuộc đàm phán trực tiếp
head-to-head debate
cuộc tranh luận trực tiếp
head-to-head clash
cuộc đối đầu trực tiếp
head-to-head meeting
cuộc gặp trực tiếp
head-to-head negotiations
các cuộc đàm phán trực tiếp
head-to-head contest
cuộc thi trực tiếp
the two teams faced off head-to-head in the championship game.
hai đội đã đối đầu trực tiếp trong trận chung kết.
the candidates debated head-to-head on live television.
các ứng cử viên tranh luận trực tiếp trên truyền hình trực tiếp.
it was a head-to-head battle for the top spot on the sales leaderboard.
đây là một cuộc chiến trực tiếp để giành vị trí dẫn đầu trên bảng xếp hạng bán hàng.
we had a head-to-head comparison of the two products' features.
chúng tôi đã có một so sánh trực tiếp về các tính năng của hai sản phẩm.
the negotiations ended in a head-to-head standoff between the parties.
các cuộc đàm phán kết thúc trong một bế tắc trực tiếp giữa các bên.
the two companies engaged in a head-to-head competition for market share.
hai công ty đã tham gia vào một cuộc cạnh tranh trực tiếp để giành thị phần.
the boxer wanted a head-to-head fight to prove his strength.
người quyền đấm muốn một trận đấu trực tiếp để chứng minh sức mạnh của mình.
the political parties went head-to-head in the final election debate.
các đảng phái chính trị đã đối đầu trong cuộc tranh luận bầu cử cuối cùng.
the software companies are in a head-to-head race for innovation.
các công ty phần mềm đang trong một cuộc đua trực tiếp để đổi mới.
the two chess players faced each other head-to-head across the board.
hai người chơi cờ vua đã đối đầu trực tiếp với nhau trên bàn cờ.
the marketing teams went head-to-head to secure the new client.
các nhóm marketing đã đối đầu để giành được khách hàng mới.
Explore frequently searched vocabulary
Want to learn vocabulary more efficiently? Download the DictoGo app and enjoy more vocabulary memorization and review features!
Download DictoGo Now