health-conscious eaters
những người ăn uống chú trọng sức khỏe
being health-conscious
chú trọng sức khỏe
health-conscious choices
các lựa chọn chú trọng sức khỏe
health-conscious lifestyle
lối sống chú trọng sức khỏe
become health-conscious
trở nên chú trọng sức khỏe
health-conscious consumer
người tiêu dùng chú trọng sức khỏe
increasingly health-conscious
ngày càng chú trọng sức khỏe
health-conscious products
sản phẩm chú trọng sức khỏe
were health-conscious
đã chú trọng sức khỏe
health-conscious habits
thói quen chú trọng sức khỏe
she's a health-conscious eater who prioritizes organic produce.
Cô ấy là người ăn uống chú trọng sức khỏe và ưu tiên sử dụng sản phẩm hữu cơ.
the company caters to health-conscious consumers with its new line of natural snacks.
Doanh nghiệp cung cấp các sản phẩm đồ ăn nhẹ tự nhiên mới nhằm phục vụ những người tiêu dùng chú trọng sức khỏe.
he's a health-conscious runner who regularly stretches and warms up.
Anh ấy là người chạy bộ chú trọng sức khỏe và thường xuyên làm nóng cơ thể trước khi chạy.
many health-conscious individuals are turning to plant-based diets.
Rất nhiều người chú trọng sức khỏe đang chuyển sang chế độ ăn chay hoặc ăn thực vật.
the gym offers classes designed for health-conscious people of all fitness levels.
Gym cung cấp các lớp học được thiết kế dành cho mọi người chú trọng sức khỏe với mọi cấp độ thể lực.
they launched a new marketing campaign targeting health-conscious millennials.
Họ đã triển khai chiến dịch marketing mới nhắm đến thế hệ millennials chú trọng sức khỏe.
she's a health-conscious shopper who reads labels carefully.
Cô ấy là người mua sắm chú trọng sức khỏe và luôn đọc kỹ nhãn sản phẩm.
the hotel provides health-conscious options like gluten-free and vegan meals.
Khách sạn cung cấp các lựa chọn phù hợp với người chú trọng sức khỏe như các bữa ăn không chứa gluten và chay nghiêm ngặt.
he's a health-conscious traveler who brings his own reusable water bottle.
Anh ấy là người du lịch chú trọng sức khỏe và mang theo chai nước uống có thể tái sử dụng của mình.
the brand aims to appeal to health-conscious families with its nutritious products.
Thương hiệu này nhằm thu hút các gia đình chú trọng sức khỏe thông qua các sản phẩm dinh dưỡng của họ.
she maintains a health-conscious lifestyle by exercising regularly and eating well.
Cô ấy duy trì lối sống chú trọng sức khỏe bằng cách tập thể dục thường xuyên và ăn uống lành mạnh.
health-conscious eaters
những người ăn uống chú trọng sức khỏe
being health-conscious
chú trọng sức khỏe
health-conscious choices
các lựa chọn chú trọng sức khỏe
health-conscious lifestyle
lối sống chú trọng sức khỏe
become health-conscious
trở nên chú trọng sức khỏe
health-conscious consumer
người tiêu dùng chú trọng sức khỏe
increasingly health-conscious
ngày càng chú trọng sức khỏe
health-conscious products
sản phẩm chú trọng sức khỏe
were health-conscious
đã chú trọng sức khỏe
health-conscious habits
thói quen chú trọng sức khỏe
she's a health-conscious eater who prioritizes organic produce.
Cô ấy là người ăn uống chú trọng sức khỏe và ưu tiên sử dụng sản phẩm hữu cơ.
the company caters to health-conscious consumers with its new line of natural snacks.
Doanh nghiệp cung cấp các sản phẩm đồ ăn nhẹ tự nhiên mới nhằm phục vụ những người tiêu dùng chú trọng sức khỏe.
he's a health-conscious runner who regularly stretches and warms up.
Anh ấy là người chạy bộ chú trọng sức khỏe và thường xuyên làm nóng cơ thể trước khi chạy.
many health-conscious individuals are turning to plant-based diets.
Rất nhiều người chú trọng sức khỏe đang chuyển sang chế độ ăn chay hoặc ăn thực vật.
the gym offers classes designed for health-conscious people of all fitness levels.
Gym cung cấp các lớp học được thiết kế dành cho mọi người chú trọng sức khỏe với mọi cấp độ thể lực.
they launched a new marketing campaign targeting health-conscious millennials.
Họ đã triển khai chiến dịch marketing mới nhắm đến thế hệ millennials chú trọng sức khỏe.
she's a health-conscious shopper who reads labels carefully.
Cô ấy là người mua sắm chú trọng sức khỏe và luôn đọc kỹ nhãn sản phẩm.
the hotel provides health-conscious options like gluten-free and vegan meals.
Khách sạn cung cấp các lựa chọn phù hợp với người chú trọng sức khỏe như các bữa ăn không chứa gluten và chay nghiêm ngặt.
he's a health-conscious traveler who brings his own reusable water bottle.
Anh ấy là người du lịch chú trọng sức khỏe và mang theo chai nước uống có thể tái sử dụng của mình.
the brand aims to appeal to health-conscious families with its nutritious products.
Thương hiệu này nhằm thu hút các gia đình chú trọng sức khỏe thông qua các sản phẩm dinh dưỡng của họ.
she maintains a health-conscious lifestyle by exercising regularly and eating well.
Cô ấy duy trì lối sống chú trọng sức khỏe bằng cách tập thể dục thường xuyên và ăn uống lành mạnh.
Explore frequently searched vocabulary
Want to learn vocabulary more efficiently? Download the DictoGo app and enjoy more vocabulary memorization and review features!
Download DictoGo Now