large helpings
phần ăn lớn
extra helpings
phần ăn thêm
small helpings
phần ăn nhỏ
helpings served
phần ăn được phục vụ
helpings requested
phần ăn được yêu cầu
helpings offered
phần ăn được chào mời
helpings available
phần ăn có sẵn
helpings enjoyed
phần ăn được yêu thích
helpings reduced
phần ăn giảm
helpings shared
phần ăn được chia sẻ
she served generous helpings of pasta for dinner.
Cô ấy phục vụ khẩu phần mì ống hào phóng cho bữa tối.
he always takes two helpings of dessert.
Anh ấy luôn lấy hai khẩu phần tráng miệng.
we enjoyed our helpings of the delicious stew.
Chúng tôi đã tận hưởng khẩu phần hầm ngon miệng của mình.
at the buffet, you can choose your helpings.
Tại bữa tiệc tự chọn, bạn có thể chọn khẩu phần của mình.
she asked for smaller helpings to watch her weight.
Cô ấy yêu cầu khẩu phần nhỏ hơn để theo dõi cân nặng của mình.
they offered helpings of soup to everyone at the party.
Họ mời mọi người tại bữa tiệc dùng súp.
he was surprised by the large helpings at the restaurant.
Anh ấy ngạc nhiên trước khẩu phần lớn tại nhà hàng.
she always finishes her helpings, no matter how large.
Cô ấy luôn ăn hết khẩu phần của mình, bất kể khẩu phần lớn đến đâu.
we were given extra helpings of rice at the meal.
Chúng tôi được cho thêm cơm vào bữa ăn.
he prefers smaller helpings so he can try more dishes.
Anh ấy thích khẩu phần nhỏ hơn để có thể thử nhiều món ăn hơn.
large helpings
phần ăn lớn
extra helpings
phần ăn thêm
small helpings
phần ăn nhỏ
helpings served
phần ăn được phục vụ
helpings requested
phần ăn được yêu cầu
helpings offered
phần ăn được chào mời
helpings available
phần ăn có sẵn
helpings enjoyed
phần ăn được yêu thích
helpings reduced
phần ăn giảm
helpings shared
phần ăn được chia sẻ
she served generous helpings of pasta for dinner.
Cô ấy phục vụ khẩu phần mì ống hào phóng cho bữa tối.
he always takes two helpings of dessert.
Anh ấy luôn lấy hai khẩu phần tráng miệng.
we enjoyed our helpings of the delicious stew.
Chúng tôi đã tận hưởng khẩu phần hầm ngon miệng của mình.
at the buffet, you can choose your helpings.
Tại bữa tiệc tự chọn, bạn có thể chọn khẩu phần của mình.
she asked for smaller helpings to watch her weight.
Cô ấy yêu cầu khẩu phần nhỏ hơn để theo dõi cân nặng của mình.
they offered helpings of soup to everyone at the party.
Họ mời mọi người tại bữa tiệc dùng súp.
he was surprised by the large helpings at the restaurant.
Anh ấy ngạc nhiên trước khẩu phần lớn tại nhà hàng.
she always finishes her helpings, no matter how large.
Cô ấy luôn ăn hết khẩu phần của mình, bất kể khẩu phần lớn đến đâu.
we were given extra helpings of rice at the meal.
Chúng tôi được cho thêm cơm vào bữa ăn.
he prefers smaller helpings so he can try more dishes.
Anh ấy thích khẩu phần nhỏ hơn để có thể thử nhiều món ăn hơn.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay